Ví dụ 1
彼は知っているくせに、何も教えてくれません。
Anh ấy biết mà lại chẳng nói cho tôi gì cả.
Even though he knows, he will not tell me anything.
Mẫu ngữ pháp
mặc dù… thế mà
even though; and yet
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜くせに diễn đạt “mặc dù… thế mà”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜くせに expresses “even though; and yet”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
彼は知っているくせに、何も教えてくれません。
Anh ấy biết mà lại chẳng nói cho tôi gì cả.
Even though he knows, he will not tell me anything.