Ví dụ 1
日本にいるうちに、いろいろな町を訪ねたいです。
Trong lúc còn ở Nhật, tôi muốn thăm nhiều thành phố.
While I am in Japan, I want to visit many cities.
Mẫu ngữ pháp
trong lúc; trước khi
while; before a change
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜うちに diễn đạt “trong lúc; trước khi”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜うちに expresses “while; before a change”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
日本にいるうちに、いろいろな町を訪ねたいです。
Trong lúc còn ở Nhật, tôi muốn thăm nhiều thành phố.
While I am in Japan, I want to visit many cities.