Ví dụ 1
この制度は機会でもあり、課題でもある。
Chế độ này vừa là cơ hội vừa là thách thức.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Vừa là… vừa là…
NでもありNでもある cùng thừa nhận hai vai trò hoặc đặc điểm của một đối tượng; không phải phủ định kép.
Ví dụ 1
この制度は機会でもあり、課題でもある。
Chế độ này vừa là cơ hội vừa là thách thức.
Ví dụ 2
この制度は支えでもあり、課題でもある。
Chế độ này vừa là chỗ dựa vừa là thách thức.
Ví dụ 3
この制度は成果でもあり、課題でもある。
Chế độ này vừa là thành quả vừa là thách thức.