JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

でもあり~でもある

Vừa là… vừa là…

Cách dùng và điểm cần nhớ

NでもありNでもある cùng thừa nhận hai vai trò hoặc đặc điểm của một đối tượng; không phải phủ định kép.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

この制度せいどは機会きかいでもあり、課題かだいでもある。

Chế độ này vừa là cơ hội vừa là thách thức.

Ví dụ 2

この制度せいどは支ささえでもあり、課題かだいでもある。

Chế độ này vừa là chỗ dựa vừa là thách thức.

Ví dụ 3

この制度せいどは成果せいかでもあり、課題かだいでもある。

Chế độ này vừa là thành quả vừa là thách thức.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1