Ví dụ 1
これはいわゆる流れ作業だ。
Đây là cái thường được gọi là công việc theo dây chuyền.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Cái thường được gọi là…
いわゆる đứng trước tên gọi hoặc cách phân loại đã quen dùng; không phải lời giải thích lại tùy ý của riêng người nói.
Ví dụ 1
これはいわゆる流れ作業だ。
Đây là cái thường được gọi là công việc theo dây chuyền.
Ví dụ 2
これはいわゆる予防保全だ。
Đây là cái thường được gọi là bảo trì phòng ngừa.
Ví dụ 3
これはいわゆる情報格差だ。
Đây là cái thường được gọi là khoảng cách thông tin.