JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

ぐるみ

Toàn bộ cả…; cả… cùng tham gia

Cách dùng và điểm cần nhớ

N + ぐるみ chỉ việc bao gồm cả một nhóm hay phạm vi liên quan, như 家族ぐるみ. Không phải đơn vị đếm số người.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

地域ちいきぐるみで、環境かんきょう保護ほごに取とり組くんでいる。

Toàn thể địa phương đang cùng nhau bảo vệ môi trường.

Ví dụ 2

町まちぐるみで、環境かんきょう保護ほごに取とり組くんでいる。

Toàn thể thị trấn đang cùng nhau bảo vệ môi trường.

Ví dụ 3

家族かぞくぐるみで、環境かんきょう保護ほごに取とり組くんでいる。

Toàn thể gia đình đang cùng nhau bảo vệ môi trường.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1