Ví dụ 1
申込書は郵送またはメールで送ってください。
Hãy gửi đơn đăng ký bằng bưu điện hoặc email.
Please send the application by post or email.
Mẫu ngữ pháp
hoặc; hoặc là
or; alternatively
Trong hội thoại, それとも thường dùng hơn cho câu hỏi lựa chọn.
In conversation, それとも is often preferred in alternative questions.
Liên từ đưa ra các lựa chọn thay thế, thường gặp trong văn viết, biểu mẫu và hướng dẫn trang trọng.
A conjunction presenting alternatives, common in writing, forms, and formal instructions.
Ví dụ 1
申込書は郵送またはメールで送ってください。
Hãy gửi đơn đăng ký bằng bưu điện hoặc email.
Please send the application by post or email.
Ví dụ 2
担当者または班長に確認してください。
Hãy xác nhận với người phụ trách hoặc tổ trưởng.
Ví dụ 3
結果は紙またはメールで送ってください。
Hãy gửi kết quả bằng bản giấy hoặc email.