Ví dụ 1
詳しい資料はおろか、基本的な説明もなかった。
Đừng nói đến tài liệu chi tiết, đến giải thích cơ bản cũng không có.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Đừng nói đến…; đến cả… cũng…
Thường nêu việc mức thấp hơn còn không đạt, nói gì đến điều cao hơn.
Ví dụ 1
詳しい資料はおろか、基本的な説明もなかった。
Đừng nói đến tài liệu chi tiết, đến giải thích cơ bản cũng không có.
Ví dụ 2
専門家の助言はおろか、基本的な説明もなかった。
Đừng nói đến lời khuyên chuyên gia, đến giải thích cơ bản cũng không có.
Ví dụ 3
十分な研修はおろか、基本的な説明もなかった。
Đừng nói đến đào tạo đầy đủ, đến giải thích cơ bản cũng không có.