Ví dụ 1
道は混むわ雨は降るわで、遅れてしまった。
Nào đường đông nào mưa nên tôi đã đến trễ.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Nào là… lại còn… nên…
Mệnh đề + わ、mệnh đề + わで liệt kê dồn nhiều điều làm người nói có cảm xúc mạnh, thường gây khó xử. Không phải liên từ trung tính cho mọi danh sách.
Ví dụ 1
道は混むわ雨は降るわで、遅れてしまった。
Nào đường đông nào mưa nên tôi đã đến trễ.
Ví dụ 2
資料は多いわ時間は短いわで、大変だった。
Nào nhiều tài liệu nào ít thời gian, thật vất vả.
Ví dụ 3
電話は鳴るわ客は来るわで、落ち着かなかった。
Nào điện thoại reo nào khách đến, chẳng lúc nào yên.