Ví dụ 1
契約に際して、必要な書類を確認した。
Khi tiến hành ký hợp đồng, chúng tôi đã xác nhận hồ sơ cần thiết.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Vào dịp…; khi tiến hành…
N/Vる + に際して thường mở đầu lời dặn hoặc chuẩn bị cho một sự kiện quan trọng, trong văn phong trang trọng.
Ví dụ 1
契約に際して、必要な書類を確認した。
Khi tiến hành ký hợp đồng, chúng tôi đã xác nhận hồ sơ cần thiết.
Ví dụ 2
入学に際して、必要な書類を確認した。
Khi tiến hành nhập học, chúng tôi đã xác nhận hồ sơ cần thiết.
Ví dụ 3
海外赴任に際して、必要な書類を確認した。
Khi tiến hành đi công tác dài hạn ở nước ngoài, chúng tôi đã xác nhận hồ sơ cần thiết.