Ví dụ 1
検討に検討を重ねて、結論を出した。
Cân nhắc đi cân nhắc lại rồi mới kết luận.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Lặp đi lặp lại…
NにNを重ねて nhấn mạnh nhiều lần thực hiện cùng một loại hành động, như cân nhắc hoặc nỗ lực, trước khi đi đến kết quả.
Ví dụ 1
検討に検討を重ねて、結論を出した。
Cân nhắc đi cân nhắc lại rồi mới kết luận.
Ví dụ 2
練習に練習を重ねた成果が出た。
Thành quả luyện tập liên tục đã xuất hiện.
Ví dụ 3
議論に議論を重ねても、意見はまとまらなかった。
Dù thảo luận liên tục, ý kiến vẫn chưa thống nhất.