Ví dụ 1
説明のしようによっては、誤解を招く。
Tùy cách giải thích mà có thể gây hiểu lầm.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Tùy cách… thì…
Thân Vます + ようによっては/ようでは nói kết quả thay đổi theo cách thực hiện hoặc cách nhìn nhận; よう ở đây nghĩa là cách thức.
Ví dụ 1
説明のしようによっては、誤解を招く。
Tùy cách giải thích mà có thể gây hiểu lầm.
Ví dụ 2
考えようによっては、よい機会だ。
Tùy cách nghĩ thì đây là cơ hội tốt.
Ví dụ 3
受け取りようでは、失礼にも聞こえる。
Tùy cách tiếp nhận mà có thể nghe thành thất lễ.