Ví dụ 1
忙しくて、ろくに休めない。
Vì bận nên hầu như không nghỉ được cho ra hồn.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Hầu như không… cho ra hồn
ろくに + phủ định chỉ một việc được làm quá ít hoặc không đầy đủ, thường mang sắc thái đánh giá tiêu cực.
Ví dụ 1
忙しくて、ろくに休めない。
Vì bận nên hầu như không nghỉ được cho ra hồn.
Ví dụ 2
忙しくて、ろくに食事も取れない。
Vì bận nên hầu như không ăn uống được cho ra hồn.
Ví dụ 3
忙しくて、ろくに準備もできない。
Vì bận nên hầu như không chuẩn bị được cho ra hồn.