JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

をいいことに

Lợi dụng việc…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thể thường + のをいいことに hoặc Nなのをいいことに nói tận dụng điều kiện thuận lợi để làm việc bị đánh giá là không tốt.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

上司じょうしが留守るすなのをいいことに、仕事しごとを後のち回まわしにした。

Lợi dụng việc cấp trên đi vắng, anh ấy đã để công việc lại sau.

Ví dụ 2

誰だれも見みていないのをいいことに、仕事しごとを後のち回まわしにした。

Lợi dụng việc không ai quan sát, anh ấy đã để công việc lại sau.

Ví dụ 3

期限きげんが遠とおいのをいいことに、仕事しごとを後のち回まわしにした。

Lợi dụng việc hạn chót còn xa, anh ấy đã để công việc lại sau.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1