Ví dụ 1
他社に先駆けて、新技術を導入した。
Đã đưa công nghệ mới vào trước các công ty khác.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Đi trước…; tiên phong…
N + に先駆けて nhấn mạnh thực hiện sớm hơn người khác hoặc trước lúc một thay đổi chung diễn ra. Khác chỉ chuẩn bị trước với に先立って.
Ví dụ 1
他社に先駆けて、新技術を導入した。
Đã đưa công nghệ mới vào trước các công ty khác.
Ví dụ 2
全国に先駆けて、新技術を導入した。
Đã đưa công nghệ mới vào trước toàn quốc.
Ví dụ 3
同業者に先駆けて、新技術を導入した。
Đã đưa công nghệ mới vào trước những đơn vị cùng ngành.