Ví dụ 1
これはあくまでも個人の意見です。
Đây nhất quán chỉ là ý kiến cá nhân.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Đến cùng; nhất quán; chỉ là…
あくまでも có thể nhấn mạnh giữ lập trường đến cùng hoặc giới hạn rằng điều đang nói chỉ nằm trong phạm vi đó.
Ví dụ 1
これはあくまでも個人の意見です。
Đây nhất quán chỉ là ý kiến cá nhân.
Ví dụ 2
これはあくまでも参考資料です。
Đây nhất quán chỉ là tài liệu tham khảo.
Ví dụ 3
これはあくまでも現時点の予測です。
Đây nhất quán chỉ là dự đoán ở thời điểm hiện tại.