Ví dụ 1
この電車は十分おきに来ます。
Tàu này cứ mười phút lại đến một chuyến.
This train comes every ten minutes.
Mẫu ngữ pháp
cứ mỗi; cách mỗi
at intervals of; every
Dùng đúng dạng kết hợp nêu trong công thức và chú ý sắc thái của ngữ cảnh.
Use the form shown above and match the nuance to the context.
Mẫu 〜おきに dùng để diễn đạt “cứ mỗi; cách mỗi”; cần chọn đúng dạng từ đứng trước theo cấu trúc.
The pattern 〜おきに expresses “at intervals of; every”; use the required form shown in the formation.
Ví dụ 1
この電車は十分おきに来ます。
Tàu này cứ mười phút lại đến một chuyến.
This train comes every ten minutes.