Ví dụ 1
空が暗くなって、急に雨が降り始めました。
Trời tối lại rồi đột nhiên bắt đầu mưa.
The sky darkened and it suddenly began to rain.
Mẫu ngữ pháp
đột nhiên; bất ngờ
suddenly; unexpectedly
Thường đi với 始まる, 変わる, 止まる và các động từ biến đổi.
Often used with verbs of onset or change such as 始まる, 変わる, and 止まる.
Phó từ mô tả thay đổi hoặc hành động xảy ra nhanh, không được dự đoán hoặc chuẩn bị trước.
An adverb describing a quick change or action that was not expected or prepared for.
Ví dụ 1
空が暗くなって、急に雨が降り始めました。
Trời tối lại rồi đột nhiên bắt đầu mưa.
The sky darkened and it suddenly began to rain.