Ví dụ 1
留学を通して、多くの文化を学びました。
Thông qua du học, tôi đã học được nhiều nền văn hóa.
Through studying abroad, I learned about many cultures.
Mẫu ngữ pháp
thông qua; suốt
through; via; throughout
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜を通じて/〜を通して diễn đạt “thông qua; suốt”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜を通じて/〜を通して expresses “through; via; throughout”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
留学を通して、多くの文化を学びました。
Thông qua du học, tôi đã học được nhiều nền văn hóa.
Through studying abroad, I learned about many cultures.