Ví dụ 1
料理ができるといっても、簡単なものだけです。
Dù nói là biết nấu ăn nhưng tôi chỉ làm được món đơn giản.
Although I say I can cook, I can make only simple dishes.
Mẫu ngữ pháp
dù nói là… nhưng…
although one says
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜といっても diễn đạt “dù nói là… nhưng…”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜といっても expresses “although one says”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
料理ができるといっても、簡単なものだけです。
Dù nói là biết nấu ăn nhưng tôi chỉ làm được món đơn giản.
Although I say I can cook, I can make only simple dishes.