Ví dụ 1
料理ができるといっても、簡単なものだけです。
Dù nói là biết nấu ăn nhưng tôi chỉ làm được món đơn giản.
Although I say I can cook, I can make only simple dishes.
Mẫu ngữ pháp
dù nói là… nhưng…
although one says
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜といっても diễn đạt “dù nói là… nhưng…”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜といっても expresses “although one says”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
料理ができるといっても、簡単なものだけです。
Dù nói là biết nấu ăn nhưng tôi chỉ làm được món đơn giản.
Although I say I can cook, I can make only simple dishes.
Ví dụ 2
機械が使えるといっても、まだ簡単な操作だけです。
Dù nói là dùng được máy, tôi vẫn chỉ biết thao tác đơn giản.
Ví dụ 3
予定が決まったといっても、変更になることはあります。
Dù nói là đã chốt kế hoạch, vẫn có lúc sẽ thay đổi.