Ví dụ 1
その報道は、人々に不安を与えずにはおかない。
Bản tin đó chắc chắn sẽ khiến mọi người bất an.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Nhất định khiến…; không thể không…
Vない bỏ ない + ずにはおかない hoặc Vないではおかない nhấn mạnh tác động tất yếu hoặc ý chí mạnh buộc điều đó xảy ra. Khác ずにはいられない thiên về không kiềm được cảm xúc.
Ví dụ 1
その報道は、人々に不安を与えずにはおかない。
Bản tin đó chắc chắn sẽ khiến mọi người bất an.
Ví dụ 2
この作品は、見る人を感動させずにはおかない。
Tác phẩm này chắc chắn khiến người xem xúc động.
Ví dụ 3
この不正を追及しないではおかない。
Tôi nhất định sẽ truy cứu hành vi gian lận này.