Ví dụ 1
現場の人ならではの視点が研究に生かされた。
Góc nhìn chỉ riêng người tại hiện trường mới có đã được vận dụng vào nghiên cứu.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Chỉ riêng… mới có, mới làm được
Nhấn mạnh nét độc đáo, giá trị đặc trưng của đối tượng.
Ví dụ 1
現場の人ならではの視点が研究に生かされた。
Góc nhìn chỉ riêng người tại hiện trường mới có đã được vận dụng vào nghiên cứu.
Ví dụ 2
経験者ならではの視点が研究に生かされた。
Góc nhìn chỉ riêng người có kinh nghiệm mới có đã được vận dụng vào nghiên cứu.
Ví dụ 3
若者ならではの視点が研究に生かされた。
Góc nhìn chỉ riêng người trẻ mới có đã được vận dụng vào nghiên cứu.