JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

というふうに

Theo cách…; với ý rằng…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Mệnh đề + というふうに mô tả cách suy nghĩ, cách nói hoặc biểu hiện; cần giữ nội dung đứng trước làm đối tượng được diễn giải.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

「最初さいしょに全体ぜんたいを確認かくにんします」というふうに説明せつめいした。

Tôi đã giải thích theo cách: “Trước hết kiểm tra tổng thể”.

Ví dụ 2

「不明ふめいな点てんは記録きろくします」というふうに説明せつめいした。

Tôi đã giải thích theo cách: “Ghi lại những điểm chưa rõ”.

Ví dụ 3

「結果けっかと原因げんいんを分わけます」というふうに説明せつめいした。

Tôi đã giải thích theo cách: “Phân biệt kết quả với nguyên nhân”.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2