Ví dụ 1
歩いて行けないことはありませんが、一時間かかります。
Không phải là không thể đi bộ, nhưng sẽ mất một tiếng.
It is not impossible to walk there, but it takes an hour.
Mẫu ngữ pháp
không phải là không thể
not impossible; can
Chọn đúng dạng từ đứng trước theo công thức; không đổi sang mẫu gần nghĩa nếu sắc thái khác.
Use the required preceding form and preserve the pattern's specific nuance.
Mẫu 〜ないことはない diễn đạt “không phải là không thể”. Dùng mẫu theo đúng công thức và sắc thái của câu.
The pattern 〜ないことはない expresses “not impossible; can”. Use it with the stated formation and contextual nuance.
Ví dụ 1
歩いて行けないことはありませんが、一時間かかります。
Không phải là không thể đi bộ, nhưng sẽ mất một tiếng.
It is not impossible to walk there, but it takes an hour.
Ví dụ 2
一人でできないことはないですが、時間がかかります。
Không phải là không làm một mình được, nhưng sẽ mất thời gian.
Ví dụ 3
予定を変えられないことはありませんが、相談が必要です。
Không phải là không thể đổi kế hoạch, nhưng cần trao đổi trước.