Ví dụ 1
言い訳がましい説明は避けたい。
Tôi muốn tránh lời giải thích mang vẻ chống chế.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Có vẻ…; mang sắc thái khó chịu của…
Hậu tố がましい thường tạo tính từ đánh giá một cách thể hiện quá mức hoặc không dễ chịu, như 言い訳がましい. Cách ghép bị giới hạn theo từ.
Ví dụ 1
言い訳がましい説明は避けたい。
Tôi muốn tránh lời giải thích mang vẻ chống chế.
Ví dụ 2
押し付けがましい態度は反感を買う。
Thái độ mang tính áp đặt gây phản cảm.
Ví dụ 3
弁解がましいことは言わず、事実を伝えた。
Tôi đã truyền đạt sự thật mà không nói những điều có vẻ biện hộ.