#1
〜ているところ
N4
đang đúng lúc làm
be right in the middle of doing
今、夕食を作っているところです。
Bây giờ tôi đang đúng lúc nấu bữa tối.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
1 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 1/1
đang đúng lúc làm
be right in the middle of doing
今、夕食を作っているところです。
Bây giờ tôi đang đúng lúc nấu bữa tối.
| # | Ngữ pháp | Ví dụ | Nghĩa tiếng Việt | Meaning English | JLPT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 〜ているところ | 今、夕食を作っているところです。 | đang đúng lúc làm | be right in the middle of doing | N4 |