乾く
かわく
khô
drought; dry; desiccate; drink up; heaven; emperor
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 乾 qua cảnh “khô”, với hình 乞 và hình 𠦝 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “khô”: hình 乞 và hình 𠦝 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 乾. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
乾く
かわく
khô
乾かす
かわかす
làm khô; phơi khô
乾杯する
かんぱいする
cụng ly
タオルが乾く
タオルがかわく
khăn khô
洗濯物が乾く
せんたくものがかわく
đồ khô
洗濯物を乾燥機で乾かす
せんたくものをかんそうきでかわかす
làm khô quần áo bằng máy sấy
ドライヤーで髪を乾かす
ドライヤーでかみをかわかす
làm khô tóc bằng máy sấy
日本語の授業で、必要に応じて乾くことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần khô.
洗濯物がまだ乾いていないので、もう少し外に干しておきます。
Quần áo vẫn chưa khô nên tôi sẽ phơi ngoài trời thêm một lúc.
洗った服を庭で乾かします。
Tôi phơi quần áo đã giặt ở vườn.
二人の結婚を祝って、全員で乾杯しました。
Mọi người cùng nâng ly chúc mừng đám cưới của hai người.