左
ひだり
Trái
left
Cấu tạo gợi hình
Bàn tay cầm dụng cụ 工 ở bên trái — 左.
Hãy hình dung bàn tay trái giữ chắc dụng cụ khi làm việc. Phía tay giữ đó là 左.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
左
ひだり
Trái
左右
さゆう
trái và phải; chi phối, ảnh hưởng
突き当りを左に曲がる
つきあたりをひだりにまがる
quẹo trái ở cuối đường
駅員に左について聞きました。
Tôi đã hỏi nhân viên nhà ga về trái.
道を渡る前に、左右をよく見てください。
Trước khi qua đường, hãy nhìn kỹ trái phải.
この道をまっすぐ進み、突き当たりを左に曲がってください。
Hãy đi thẳng đường này rồi rẽ trái ở cuối đường.
日本語の授業で、必要に応じて突き当りを左に曲がることがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần quẹo trái ở cuối đường.