年
とし
năm, tuổi
year
Cấu tạo gợi hình
Những nét xếp đều như các mùa nối tiếp — 年 là một năm.
Các mùa lần lượt đi qua rồi lại bắt đầu vòng mới. Gom trọn chu kỳ ấy ta có 年, một năm.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
年
とし
năm, tuổi
年代
ねんだい
thập niên; thời đại hoặc nhóm năm
年中
ねんじゅう
Suốt năm, quanh năm, cả năm
年齢
ねんれい
tuổi, tuổi tác
年上
としうえ
lớn tuổi hơn, hơn tuổi
年間
ねんかん
khoảng thời gian tính theo năm; trong một năm
年金
ねんきん
Lương hưu, tiền trợ cấp về hưu
年月
としつき
năm tháng; quãng thời gian dài
年度
ねんど
Năm tài khoá
今年
ことし
Năm nay
毎年
まいとし
Mỗi năm, hàng năm
昨年
さくねん
năm ngoái
来年
らいねん
Sang năm
去年
きょねん
Năm ngoái
学年
がくねん
Năm học
本年
ほんねん
năm nay; năm hiện tại (cách nói trang trọng)
〜年
〜ねん
Năm
少年
しょうねん
Thiếu niên
年賀状
ねんがじょう
thiệp chúc mừng năm mới
お年玉
おとしだま
Tiền mừng tuổi
忘年会
ぼうねんかい
Tiệc tất niên
一昨年
いっさくねん
năm kia
一昨年
おととし
Năm kia
再来年
さらいねん
Năm tới nữa (2 năm sau)
日本語の授業で、年について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về năm, tuổi.
祖父は年を取っても、毎朝一時間散歩しています。
Dù đã lớn tuổi, ông tôi vẫn đi bộ một giờ mỗi sáng.
この建物は、一九八〇年代に建てられた。
Tòa nhà này được xây vào những năm 1980.
この店は年中休まず営業している。
Cửa hàng này hoạt động quanh năm không nghỉ.