気の毒
きのどく
đáng thương, tội nghiệp
poison; virus; venom; germ; harm; injury
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 毒 qua cảnh “chất độc”, với hình 龶 và hình 毋 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “chất độc”: hình 龶 và hình 毋 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 毒. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
気の毒
きのどく
đáng thương, tội nghiệp
B「そうですか。お気の毒に。」
B「そうですか。おきのどくに。」
Vậy sao. Thật đáng tiếc.
授業で「気の毒な」という表現の使い方を確認しました。
Trong giờ học, tôi đã kiểm tra cách sử dụng biểu đạt “気の毒な” (tội nghiệp, kém may mắn).
楽しみにしていた旅行が中止になったなんて、気の毒ですね。
Chuyến đi mà bạn mong đợi lại bị hủy, thật đáng tiếc.
事故の話を聞いた母は、「そうですか。お気の毒に」と静かに答えました。
Nghe chuyện tai nạn, mẹ tôi khẽ đáp rằng vậy sao, thật đáng tiếc.
日本語の授業で、B「そうですか。お気の毒に。」について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về vậy hả, rất tiếc khi nghe tin này.