反省
はんせい
Sự phản tỉnh, suy nghĩ lại
government ministry; conserve; omit
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 省 qua cảnh “bộ”, với ít 少 và mắt 目 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “bộ”: ít 少 và mắt 目 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 省. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
反省
はんせい
Sự phản tỉnh, suy nghĩ lại
帰省
きせい
Sự về quê
省エネ
しょうえね
tiết kiệm năng lượng
むだを省く
むだをはぶく
cắt giảm lãng phí
失礼なことを言ってしまい、深く反省している。
Tôi đã lỡ nói điều thất lễ và đang rất hối hận.
日本語の授業で、反省について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về kiểm điểm, xem xét lại.
年末は家族と過ごすため、三日間帰省する。
Cuối năm tôi về quê ba ngày để ở cùng gia đình.
日本語の授業で、帰省について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về về quê.