手続き
てつづき
Thủ tục
Trường đại học của Nhật Bản
留学に必要な手続きを今月中に済ませます。
Tôi sẽ hoàn tất thủ tục du học trong tháng này.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
1402 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
てつづき
Thủ tục
Trường đại học của Nhật Bản
留学に必要な手続きを今月中に済ませます。
Tôi sẽ hoàn tất thủ tục du học trong tháng này.
ひづけ
Ngày tháng
Trường đại học của Nhật Bản
書類の右上に今日の日付を書いてください。
Hãy viết ngày hôm nay ở góc phải phía trên tài liệu.
ひっしゃ
Tác giả
Trường đại học của Nhật Bản
この文章で筆者が最も伝えたいことは何ですか。
Điều tác giả muốn truyền đạt nhất trong bài này là gì?
ないよう
Nội dung
Trường đại học của Nhật Bản
メールを送る前に内容をもう一度確認しました。
Tôi kiểm tra lại nội dung trước khi gửi email.
まとめる
Tóm tắt (~)
Trường đại học của Nhật Bản
調べたことを短いレポートにまとめます。
Tôi tóm tắt điều đã tìm hiểu thành một báo cáo ngắn.
しあげる
Làm xong, hoàn thành
Trường đại học của Nhật Bản
発表の資料を今夜中に仕上げるつもりです。
Tôi định hoàn thành tài liệu thuyết trình trong tối nay.
ていしゅつ
Sự nộp, xuất trình
Trường đại học của Nhật Bản
申込書は受付に直接提出してください。
Hãy nộp trực tiếp đơn đăng ký tại quầy tiếp nhận.
しんろ
con đường học tập hoặc nghề nghiệp tương lai
Trường đại học của Nhật Bản
高校三年生になり、先生と進路について話し合いました。
Lên lớp 12, tôi trao đổi với giáo viên về con đường tương lai.
だいがくいん
cao học; trường sau đại học
Trường đại học của Nhật Bản
大学で大学院について勉強しています。
Tôi đang học về cao học; trường sau đại học ở đại học.
しんがく
Sự học lên
Trường đại học của Nhật Bản
卒業後は日本の大学院へ進学したいです。
Sau tốt nghiệp tôi muốn học tiếp cao học tại Nhật.
ひとりぐらし
Sống một mình
Trường đại học của Nhật Bản
一人暮らしを始めて、家事の大変さが分かりました。
Bắt đầu sống một mình, tôi hiểu việc nhà vất vả thế nào.
アルバイト
việc làm thêm
Trường đại học của Nhật Bản
週末にレストランでアルバイトをしています。
Cuối tuần tôi làm thêm tại nhà hàng.
じきゅう
Lương theo giờ
Trường đại học của Nhật Bản
この店のアルバイトは時給が千二百円です。
Việc làm thêm ở cửa hàng này trả 1.200 yên mỗi giờ.
りょう
Ký túc xá
Trường đại học của Nhật Bản
駅の近くに寮があります。
Gần ga có ký túc xá.
きゅうがく
Sự nghỉ học
Trường đại học của Nhật Bản
病気の治療に専念するため、一年間休学しました。
Tôi bảo lưu một năm để tập trung chữa bệnh.
たいがく
Sự thôi học, bỏ học
Trường đại học của Nhật Bản
家庭の事情で大学を退学することになりました。
Vì hoàn cảnh gia đình, tôi phải thôi học đại học.
じゅけん
Sự dự thi (thường chỉ việc thi vào các lớp đầu cấp, thi vào đại học)
Thi cử
来年、第一希望の大学を受験する予定です。
Năm sau tôi dự định thi vào trường đại học nguyện vọng một.
じゅけんせい
Thí sinh
Thi cử
受験生は試験前になると図書館で遅くまで勉強しています。
Khi gần đến kỳ thi, các thí sinh học ở thư viện đến muộn.
ごうかく
Sự thi đỗ, thi đậu
Thi cử
第一希望の大学に合格して、家族みんなが喜びました。
Tôi đỗ trường đại học nguyện vọng một nên cả gia đình đều vui.
くばる
Phát
Thi cử
会議が始まる前に、参加者へ資料を配りました。
Trước khi cuộc họp bắt đầu, tôi phát tài liệu cho người tham dự.
しめい
Họ tên
Thi cử
申込書の一番上に氏名を記入してください。
Hãy điền họ tên vào phần trên cùng của đơn đăng ký.
うらがえす
lật ngược; úp lại
Thi cử
合図があるまで、机の上の試験用紙を裏返さないでください。
Đừng lật đề thi trên bàn cho đến khi có hiệu lệnh.
とい
Câu hỏi
Thi cử
文章をよく読んで、最後の問いに答えてください。
Hãy đọc kỹ đoạn văn rồi trả lời câu hỏi cuối cùng.
とく
giải, tháo, cởi
Thi cử
この数学の問題を解くのに三十分もかかりました。
Tôi mất tới 30 phút để giải bài toán này.
せいかい
đáp án đúng, câu trả lời đúng
Thi cử
四つの選択肢から正解を一つ選んでください。
Hãy chọn một đáp án đúng trong bốn phương án.
せいかく
chính xác, đúng đắn
Thi cử
荷物を届けるため、住所を正確に書いてください。
Hãy viết địa chỉ chính xác để giao hàng.
すらすら
trôi chảy; lưu loát
Thi cử
毎日練習したので、日本語の文章がすらすら読めるようになりました。
Nhờ luyện tập hằng ngày, tôi đã có thể đọc tiếng Nhật trôi chảy.
ちっとも
Một chút cũng (không)
Thi cử
一時間待ちましたが、バスはちっとも来ません。
Tôi đợi một tiếng mà xe buýt vẫn chẳng đến chút nào.
カンニング
Sự quay cóp
Thi cử
試験中にカンニングをすると、受験資格を失うことがあります。
Nếu quay cóp trong kỳ thi, bạn có thể bị mất tư cách dự thi.
ぎりぎり
sát giới hạn, vừa kịp
Thi cử
締め切りぎりぎりになって、ようやくレポートを提出しました。
Mãi sát hạn chót tôi mới nộp được báo cáo.
あまる
Thừa
Thi cử
料理が余ったので、冷蔵庫に入れて明日食べます。
Vì đồ ăn còn thừa nên tôi cất vào tủ lạnh để ngày mai ăn.
てきとう
phù hợp; qua loa, tùy tiện
Thi cử
面接に適当な服装を先生に教えてもらいました。
Tôi được giáo viên hướng dẫn trang phục phù hợp cho buổi phỏng vấn.
でたらめ
bịa đặt, vô căn cứ; lung tung
Thi cử
彼の説明はでたらめで、事実とはまったく違っていました。
Lời giải thích của anh ta hoàn toàn bịa đặt và khác hẳn sự thật.
まちがい
Chỗ nhầm, chỗ sai
Thi cử
答案を見直したら、漢字の間違いが二つ見つかりました。
Khi xem lại bài làm, tôi phát hiện hai lỗi chữ Hán.
すぐれる
xuất sắc; vượt trội
Thi cử
この製品は軽さと使いやすさの両方に優れています。
Sản phẩm này vượt trội cả về độ nhẹ lẫn tính dễ sử dụng.
じつりょく
Thực lực
Thi cử
緊張して、本番では十分に実力を出せませんでした。
Vì căng thẳng nên lúc thi thật tôi không thể phát huy hết năng lực.
けっか
Kết quả
Thi cử
健康診断の結果は来週メールで届く予定です。
Kết quả khám sức khỏe dự kiến sẽ được gửi qua email vào tuần sau.
しょうすう
Số ít
Thi cử
その意見に賛成した人は少数でした。
Chỉ có một số ít người đồng ý với ý kiến đó.
かのうせい
Khả năng
Thi cử
午後から大雨になる可能性があるので、傘を持って行きます。
Vì chiều nay có khả năng mưa lớn nên tôi mang theo ô.
あきらめる
từ bỏ, thôi không theo đuổi
Thi cử
一度失敗しても、夢をあきらめないでください。
Dù thất bại một lần, bạn cũng đừng từ bỏ ước mơ.
けいじばん
Bảng thông báo
Thi cử
休講のお知らせが大学の掲示板に出ています。
Thông báo nghỉ học đã được đăng trên bảng tin của trường đại học.
ちしき
Kiến thức
Hãy cố gắng hơn nữa!
海外で働くには、語学だけでなく文化の知識も必要です。
Để làm việc ở nước ngoài, không chỉ ngoại ngữ mà kiến thức văn hóa cũng cần thiết.
りかい
Sự lý giải, hiểu
Hãy cố gắng hơn nữa!
図を使って説明したら、学生の理解が深まりました。
Khi giải thích bằng hình vẽ, mức độ hiểu của học viên đã sâu hơn.
めざす
Nhắm tới, lấy mục tiêu
Hãy cố gắng hơn nữa!
将来は通訳者を目指して、日本語を勉強しています。
Tôi đang học tiếng Nhật với mục tiêu trở thành phiên dịch viên.
ためす
Thử
Hãy cố gắng hơn nữa!
教えてもらった勉強方法を一週間試してみました。
Tôi đã thử phương pháp học được chỉ trong một tuần.
じしん
Tự tin
Hãy cố gắng hơn nữa!
毎日会話を練習するうちに、日本語を話す自信がつきました。
Trong quá trình luyện hội thoại mỗi ngày, tôi đã tự tin hơn khi nói tiếng Nhật.
やるき
động lực; ý muốn làm việc
Hãy cố gắng hơn nữa!
目標を決めると勉強へのやる気が出る。
Khi đặt mục tiêu, tôi có thêm động lực học tập.
くやしい
Cay cú, ấm ức, tiếc
Hãy cố gắng hơn nữa!
一点差で試合に負けて、とてもくやしかったです。
Tôi rất tiếc và ấm ức vì thua trận chỉ một điểm.