患者
かんじゃ
Bệnh nhân
Bệnh viện
この病院では、医師が一人一人の患者に丁寧に説明します。
Ở bệnh viện này, bác sĩ giải thích cẩn thận cho từng bệnh nhân.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
1402 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
かんじゃ
Bệnh nhân
Bệnh viện
この病院では、医師が一人一人の患者に丁寧に説明します。
Ở bệnh viện này, bác sĩ giải thích cẩn thận cho từng bệnh nhân.
しんさつ
Khám
Bệnh viện
午前の診察は九時から始まるので、少し早く受付をしました。
Vì buổi khám sáng bắt đầu lúc 9 giờ nên tôi đã đăng ký sớm một chút.
けんさ
Sự xét nghiệm
Bệnh viện
詳しい検査を受けましたが、特に問題はありませんでした。
Tôi đã làm kiểm tra kỹ nhưng không phát hiện vấn đề gì đặc biệt.
ちりょう
Điều trị, chữa
Bệnh viện
けがの治療には三か月ほどかかると言われました。
Tôi được cho biết việc điều trị chấn thương sẽ mất khoảng ba tháng.
けんこうしんだん
Khám sức khỏe
Bệnh viện
会社の健康診断を毎年六月に受けています。
Hằng năm tôi khám sức khỏe của công ty vào tháng sáu.
ないか
Khoa nội, nội khoa
Bệnh viện
熱とせきが続いているので、近くの内科を受診しました。
Vì sốt và ho kéo dài nên tôi đã đến khám tại khoa nội gần nhà.
げか
Khoa ngoại, ngoại khoa
Bệnh viện
包丁で指を深く切り、外科で傷を縫ってもらいました。
Tôi bị dao cắt sâu vào ngón tay và được khâu vết thương tại khoa ngoại.
しょうにか
Khoa nhi, nhi khoa
Bệnh viện
子供が急に熱を出したので、小児科へ連れて行きました。
Vì con đột nhiên sốt nên tôi đã đưa bé đến khoa nhi.
ほけん
Bảo hiểm
Bệnh viện
海外旅行に行く前に、事故に備えて保険に入りました。
Trước khi du lịch nước ngoài, tôi đã mua bảo hiểm để phòng tai nạn.
ほけんしょう
Thẻ bảo hiểm
Bệnh viện
病院の受付で保険証を見せてから、診察を待ちました。
Tôi xuất trình thẻ bảo hiểm ở quầy tiếp nhận rồi chờ khám.
きく
Hiệu lực, có tác dụng
Bệnh viện
この薬は頭痛によく効きますが、眠くなることがあります。
Thuốc này rất hiệu quả với đau đầu nhưng đôi khi gây buồn ngủ.
ちゅうしゃ
Tiêm
Bệnh viện
病気を予防するために、病院で注射を受けました。
Tôi đã tiêm tại bệnh viện để phòng bệnh.
おんぶ
Cõng
Bệnh viện
子供が歩き疲れたので、父親がおんぶして帰りました。
Vì đứa trẻ đi bộ mệt nên người bố đã cõng bé về nhà.
だっこ
Bế
Bệnh viện
赤ちゃんは母親にだっこされると、すぐに泣きやみました。
Em bé ngừng khóc ngay khi được mẹ bế.
えいよう
Dinh dưỡng, bổ dưỡng
Bệnh viện
栄養のバランスを考えて、毎日野菜を食べるようにしています。
Tôi cố gắng ăn rau mỗi ngày để cân bằng dinh dưỡng.
かいふく
Sự hồi phục
Bệnh viện
手術後は順調に回復し、来週退院できることになりました。
Sau phẫu thuật tôi hồi phục thuận lợi và sẽ được xuất viện vào tuần sau.
しょうめい
Sự chứng minh
Bệnh viện
本人であることを証明するため、受付で免許証を見せました。
Để chứng minh danh tính, tôi đã xuất trình bằng lái tại quầy tiếp nhận.
そっと
khẽ, nhẹ nhàng; lặng lẽ
Bệnh viện
赤ちゃんを起こさないように、ドアをそっと閉めました。
Tôi khẽ đóng cửa để không đánh thức em bé.
じっと
yên lặng, không cử động; chăm chú
Bệnh viện
写真を撮る間、動かないでじっとしていてください。
Trong lúc chụp ảnh, xin hãy đứng yên và đừng cử động.
しゅじゅつ
Phẫu thuật, mổ
Bệnh viện
来月、足の手術を受けるため、一週間入院する予定です。
Tháng sau tôi dự định nằm viện một tuần để phẫu thuật chân.
ほうたい
Băng bó
Bệnh viện
看護師がけがをした腕に新しい包帯を巻いてくれました。
Y tá đã quấn băng mới cho cánh tay bị thương của tôi.
まく
Quấn
Bệnh viện
寒かったので、首に厚いマフラーを巻いて出かけました。
Vì trời lạnh nên tôi quấn khăn dày quanh cổ rồi ra ngoài.
ながいき
Sự sống lâu
Bệnh viện
祖母にはこれからも元気で長生きしてほしいです。
Tôi mong bà từ nay về sau vẫn khỏe mạnh và sống lâu.
ゆたか
phong phú, dồi dào; giàu có
Tự nhiên
この地域は自然が豊かで、珍しい鳥も多く見られます。
Khu vực này có thiên nhiên phong phú và có thể thấy nhiều loài chim quý.
しげん
Nguồn tài nguyên
Tự nhiên
限りある資源を大切に使う方法を考えなければなりません。
Chúng ta phải nghĩ cách sử dụng cẩn thận những nguồn tài nguyên hữu hạn.
しゅるい
Loài, chủng loại
Tự nhiên
この店では二十種類以上のパンを毎朝焼いています。
Cửa hàng này nướng hơn 20 loại bánh mì mỗi sáng.
かれる
Héo, tàn
Tự nhiên
旅行中に水をやれなかったため、庭の花が枯れてしまいました。
Vì không thể tưới nước khi đi du lịch nên hoa trong vườn đã héo.
ちる
Rơi, rụng
Tự nhiên
強い風が吹いて、庭の桜が一度に散ってしまいました。
Gió mạnh thổi khiến hoa anh đào trong vườn rụng hết cùng lúc.
くさ
Cỏ
Tự nhiên
雨が続いたため、庭の草が急に伸びました。
Vì mưa kéo dài nên cỏ trong vườn đột nhiên mọc cao.
たね
Hạt
Tự nhiên
春になったので、子供と一緒に花の種をまきました。
Mùa xuân đến nên tôi đã cùng con gieo hạt hoa.
うかぶ
Nổi, trôi
Tự nhiên
静かな湖の上に白い船が浮かんでいます。
Một chiếc thuyền trắng đang nổi trên mặt hồ yên tĩnh.
たいよう
Mặt trời
Tự nhiên
太陽が出ると、部屋の中が明るくなりました。
Khi mặt trời ló ra, trong phòng trở nên sáng hơn.
あらわれる
Xuất hiện
Tự nhiên
雨がやむと、山の向こうに大きな虹が現れました。
Khi mưa tạnh, một cầu vồng lớn xuất hiện phía bên kia núi.
しずむ
Chìm, lặn
Tự nhiên
夕日が海に沈むまで、浜辺で景色を眺めていました。
Tôi ngắm cảnh trên bãi biển cho đến khi mặt trời lặn xuống biển.
うすぐらい
Tối mờ, nhập nhoạng tối
Tự nhiên
薄暗い道を一人で歩くのは少し怖かったです。
Đi một mình trên con đường tối mờ khiến tôi hơi sợ.
あな
Lỗ, hốc hang, hố
Tự nhiên
古い靴下に小さな穴が開いているのを見つけました。
Tôi phát hiện một lỗ nhỏ trên đôi tất cũ.
ほる
Đào
Tự nhiên
犬が庭に穴をほって、おもちゃを隠しました。
Con chó đào một cái hố trong vườn rồi giấu đồ chơi.
うめる
chôn, lấp; lấp đầy
Tự nhiên
道にできた穴を土で埋めて、平らにしました。
Chúng tôi lấp hố trên đường bằng đất rồi san phẳng.
つち
Đất
Tự nhiên
鉢に新しい土を入れて、トマトの苗を植えました。
Tôi cho đất mới vào chậu rồi trồng cây cà chua non.
いわ
Đá
Tự nhiên
川の近くにある大きな岩に座って休みました。
Tôi ngồi nghỉ trên một tảng đá lớn gần sông.
おか
Đồi
Tự nhiên
丘の上から町全体をきれいに見ることができます。
Từ trên đồi có thể nhìn rõ toàn bộ thị trấn.
かざん
Núi lửa
Tự nhiên
この島には今も活動している火山があります。
Trên hòn đảo này có một núi lửa vẫn đang hoạt động.
そうぞう
Sự tưởng tượng
Tự nhiên
十年後の自分が何をしているか想像してみました。
Tôi thử tưởng tượng mười năm nữa mình sẽ đang làm gì.
みあげる
Nhìn lên
Tự nhiên
夜空を見上げると、たくさんの星が見えました。
Khi ngước nhìn bầu trời đêm, tôi thấy rất nhiều ngôi sao.
みおろす
Nhìn xuống
Tự nhiên
展望台から港を見下ろすと、船が小さく見えます。
Nhìn xuống cảng từ đài quan sát, những con tàu trông rất nhỏ.
ほえる
Sủa, kêu
Tự nhiên
知らない人が門に近づくと、犬が大きな声でほえます。
Khi người lạ đến gần cổng, con chó sủa rất to.
しっぽ
Đuôi
Tự nhiên
飼い主を見ると、犬はうれしそうにしっぽを振りました。
Nhìn thấy chủ, con chó vui vẻ vẫy đuôi.
さびる
Han gỉ
Tự nhiên
自転車を雨の中に置いたままにすると、すぐにさびます。
Nếu cứ để xe đạp ngoài mưa, nó sẽ nhanh chóng bị gỉ.