そろえる
そろえる
tập hợp
Từ sáng đến tối
玄関では靴をきちんとそろえてください。
Ở lối vào, hãy xếp giày ngay ngắn.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N3 tổng hợp dùng chung.
1402 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
61 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
そろえる
tập hợp
Từ sáng đến tối
玄関では靴をきちんとそろえてください。
Ở lối vào, hãy xếp giày ngay ngắn.
ひるね
việc ngủ trưa
Từ sáng đến tối
昼食後に二十分だけ昼寝をしました。
Sau bữa trưa tôi ngủ trưa chỉ hai mươi phút.
こしかける
ngồi xuống, ngồi ghé
Từ sáng đến tối
少し疲れたので、公園のベンチに腰かけました。
Vì hơi mệt nên tôi ngồi xuống ghế dài trong công viên.
くれる
lặn
Từ sáng đến tối
日が暮れる前に山を下りましょう。
Hãy xuống núi trước khi trời tối.
おしゃべり
sự nói chuyện, chuyện trò
Từ sáng đến tối
友達とおしゃべりをしていたら、二時間もたっていました。
Mải trò chuyện với bạn mà đã trôi qua hai tiếng.
リラックス
Sự thư giãn
Từ sáng đến tối
寝る前に音楽を聞くとリラックスできます。
Nghe nhạc trước khi ngủ giúp tôi thư giãn.
ふだん
thông thường, bình thường
Từ sáng đến tối
ふだんは自転車で学校へ通っています。
Bình thường tôi đi học bằng xe đạp.
ふだんぎ
quần áo mặc thường ngày
Từ sáng đến tối
休日は動きやすい普段着で過ごします。
Ngày nghỉ tôi mặc đồ thường ngày dễ vận động.
あいかわらず
vẫn
Từ sáng đến tối
久しぶりに会った彼は相変わらず元気でした。
Lâu ngày gặp lại, anh ấy vẫn khỏe như trước.
たいてい
thường; thường thường
Từ sáng đến tối
日曜日はたいてい家で休みます。
Chủ nhật tôi thường nghỉ ở nhà.
よふかし
thức khuya
Từ sáng đến tối
夜更かしをしたせいで、授業中に眠くなりました。
Vì thức khuya nên tôi buồn ngủ trong giờ học.
でんげん
nguồn điện; nút nguồn
Từ sáng đến tối
新しい家には電源があります。
Trong ngôi nhà mới có nguồn điện.
じゅうでん
việc nạp điện, sạc pin
Từ sáng đến tối
出かける前に携帯電話を十分に充電しました。
Tôi sạc đầy điện thoại trước khi ra ngoài.
セット
sự cài đặt
Từ sáng đến tối
明日は早いので、目覚まし時計を六時にセットしました。
Ngày mai phải dậy sớm nên tôi đặt báo thức lúc sáu giờ.
なでる
vuốt ve
Từ sáng đến tối
妹は犬の頭を優しくなでました。
Em gái tôi nhẹ nhàng vuốt đầu chú chó.
ぐっすり
ngủ say; ngủ ngon
Từ sáng đến tối
昨日は疲れていたので、朝までぐっすり眠れました。
Hôm qua tôi mệt nên đã ngủ ngon đến sáng.
うん
số, vận
Từ sáng đến tối
運がよくて、最後の一枚を買うことができました。
Tôi may mắn nên mua được tấm vé cuối cùng.
にちじょう
thường nhật
Cả những việc như thế này
旅行から帰り、いつもの日常生活に戻りました。
Tôi trở về từ chuyến đi và quay lại cuộc sống thường ngày.
つねに
thường xuyên
Cả những việc như thế này
運転中は常に周りの安全を確認してください。
Khi lái xe, hãy luôn kiểm tra an toàn xung quanh.
でむかえ
(sự) đón
Cả những việc như thế này
空港には家族が出迎えに来てくれました。
Gia đình đã đến sân bay đón tôi.
でむかえる
đón
Cả những việc như thế này
駅の改札口で留学生を出迎えました。
Tôi đón du học sinh tại cổng soát vé ở ga.
みおくり
(sự) tiễn
Cả những việc như thế này
友人の見送りのために空港へ行きました。
Tôi ra sân bay để tiễn bạn.
みおくる
tiễn; hoãn hoặc từ bỏ; dõi theo
Cả những việc như thế này
費用が高いため、設備の更新を見送った。
Do chi phí cao, chúng tôi đã hoãn việc đổi mới thiết bị.
ゆうそう
gửi bưu điện
Cả những việc như thế này
必要な書類は今週中に郵送してください。
Hãy gửi các giấy tờ cần thiết qua bưu điện trong tuần này.
こづつみ
gói, bưu kiện
Cả những việc như thế này
海外に住む姉から小包が届きました。
Một bưu kiện từ chị gái đang sống ở nước ngoài đã được gửi đến.
そうりょう
tiền gửi, tiền cước
Cả những việc như thế này
一万円以上買うと送料が無料になります。
Mua từ mười nghìn yên trở lên thì được miễn phí vận chuyển.
あてさき
địa chỉ nhận
Cả những việc như thế này
荷物を送る前に、あて先が正しいか確認しました。
Trước khi gửi hàng, tôi kiểm tra địa chỉ nhận có đúng không.
あてな
tên và địa chỉ người nhận
Cả những việc như thế này
封筒の表に宛名をはっきり書いてください。
Hãy viết rõ tên và địa chỉ người nhận ở mặt trước phong bì.
さしだしにん
người gửi
Cả những việc như thế này
封筒の裏に差出人の住所と名前を書きました。
Tôi viết địa chỉ và tên người gửi ở mặt sau phong bì.
とりあえず
trước mắt
Cả những việc như thế này
詳しい予定は後で決めるとして、とりあえず日だけ予約しましょう。
Kế hoạch chi tiết sẽ quyết định sau, trước mắt hãy đặt ngày trước.
でまえ
dịch vụ giao món ăn tận nơi
Cả những việc như thế này
雨が強かったので、夕食は出前を頼みました。
Vì mưa lớn nên tôi gọi đồ ăn giao tận nhà cho bữa tối.
ほどく
tháo, cởi
Cả những việc như thế này
荷物を開けるため、固く結んだひもをほどきました。
Để mở kiện hàng, tôi tháo sợi dây buộc chặt.
るすばんでんわ
điện thoại trả lời tự động khi vắng nhà
Cả những việc như thế này
電話に出られなかったので、留守番電話に伝言が残っていました。
Vì tôi không nghe máy nên có lời nhắn trong hộp thư thoại.
よく
Rõ, giỏi, tốt
Cả những việc như thế này
先生の話がよく分かりました。
Tôi đã hiểu rõ lời giáo viên nói.
はやめ
sớm, nhanh chóng
Cả những việc như thế này
道が混みそうなので、今日は早めに家を出ます。
Có vẻ đường sẽ đông nên hôm nay tôi ra khỏi nhà sớm.
リサイクル
tái chế; tái sử dụng
Cả những việc như thế này
スーパーでリサイクルを買いました。
Tôi đã mua tái chế ở siêu thị.
どける
xê, xê dịch, để tránh sang một bên
Cả những việc như thế này
通路にある自転車を端へどけてください。
Hãy chuyển chiếc xe đạp ở lối đi sang bên cạnh.
しょうてんがい
Phố thương mại
Quanh cảnh thành phố
駅前の商店街で夕食の材料を買いました。
Tôi mua nguyên liệu bữa tối ở phố mua sắm trước ga.
にぎやか
nhộn nhịp, náo nhiệt
Quanh cảnh thành phố
祭りの日は駅前が朝からにぎやかです。
Vào ngày lễ hội, khu trước ga nhộn nhịp từ sáng.
こうそうびる
Tòa nhà cao tầng
Quanh cảnh thành phố
駅の周りには高層ビルが何棟も建っています。
Quanh ga có nhiều tòa nhà cao tầng.
たつ
Được xây, được dựng lên
Quanh cảnh thành phố
駅前に新しいビルが建ちました。
Một tòa nhà mới đã được xây trước ga.
すいぞくかん
Thủy cung
Quanh cảnh thành phố
水族館で大きなイルカのショーを見ました。
Tôi xem màn biểu diễn cá heo lớn tại thủy cung.
はくぶつかん
Bảo tàng
Quanh cảnh thành phố
この博物館には昔の生活道具が展示されています。
Bảo tàng này trưng bày các dụng cụ sinh hoạt ngày xưa.
でいりぐち
lối ra vào
Quanh cảnh thành phố
非常時には北側の出入り口を使ってください。
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy dùng lối ra vào phía bắc.
じどうどあ
Cửa tự động
Quanh cảnh thành phố
店の自動ドアが故障して開かなくなりました。
Cửa tự động của cửa hàng bị hỏng và không mở được.
にゅうかんりょう
Phí vào cửa
Quanh cảnh thành phố
高校生までこの美術館の入館料は無料です。
Học sinh đến cấp ba được miễn phí vào bảo tàng mỹ thuật này.
こんざつ
Sự đông đúc, đông nghịt
Quanh cảnh thành phố
連休中は道路の混雑が予想されています。
Đường sá được dự báo sẽ đông đúc trong kỳ nghỉ dài.
ぎょうれつ
Hàng người
Quanh cảnh thành phố
人気の店の前に長い行列ができています。
Một hàng người dài đang xếp trước cửa hàng nổi tiếng.