ガイドブック
ガイドブック
Sách hướng dẫn
Du lịch
京都のガイドブックを見ながら旅行の予定を立てました。
Tôi đã lên kế hoạch chuyến đi trong khi xem sách hướng dẫn Kyoto.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
28 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Du lịch
28 từ trong bài này
ガイドブック
Sách hướng dẫn
Du lịch
京都のガイドブックを見ながら旅行の予定を立てました。
Tôi đã lên kế hoạch chuyến đi trong khi xem sách hướng dẫn Kyoto.
じこくひょう
bảng giờ tàu, xe
Du lịch
駅の時刻表で次の電車の時間を確認しました。
Tôi đã kiểm tra giờ chuyến tàu tiếp theo trên bảng giờ ở ga.
けいかく
Kế hoạch
Du lịch
夏休みに北海道へ行く計画を立てています。
Tôi đang lên kế hoạch đi Hokkaido vào kỳ nghỉ hè.
とおく
Nơi xa
Du lịch
ここから遠くに海が見えます。
Từ đây có thể nhìn thấy biển ở phía xa.
かいがい
Hải ngoại, nước ngoài
Du lịch
来年、仕事で海外へ行く予定です。
Năm sau tôi dự định ra nước ngoài vì công việc.
こくない
Quốc nội, trong nước
Du lịch
今年の旅行は海外ではなく国内にしました。
Chuyến du lịch năm nay tôi chọn đi trong nước thay vì nước ngoài.
けしき
Phong cảnh, phong sắc
Du lịch
山の上から見た景色はとてもきれいでした。
Phong cảnh nhìn từ trên núi xuống rất đẹp.
まつり
lễ hội
Du lịch
旅行で祭りに行きました。
Trong chuyến du lịch tôi đã đến lễ hội.
はなび
Pháo hoa
Du lịch
花火の写真を一枚撮りました。
Tôi đã chụp một bức ảnh về pháo hoa.
れんきゅう
Kỳ nghỉ dài ngày, kỳ nghỉ liên tục
Du lịch
次の連休に家族で温泉へ行きます。
Kỳ nghỉ dài sắp tới, tôi sẽ đi suối nước nóng cùng gia đình.
しょうがつ
Tết (ở đây là Tết dương lịch)
Du lịch
正月は家族と一緒に過ごします。
Dịp năm mới tôi sẽ ở bên gia đình.
りょこうしゃ
Công ty du lịch
Du lịch
旅行社で沖縄行きのツアーを申し込みました。
Tôi đã đăng ký tour đi Okinawa tại công ty du lịch.
もうしこむ
Đăng ký
Du lịch
日本語のスピーチ大会に申し込むつもりです。
Tôi định đăng ký cuộc thi hùng biện tiếng Nhật.
シングルベッド
giường đơn
Du lịch
この部屋にはシングルベッドが一台あります。
Trong phòng này có một chiếc giường đơn.
よやく
Đặt trước
Du lịch
電話でホテルを予約しました。
Tôi đã đặt khách sạn qua điện thoại.
したく
Sự chuẩn bị
Du lịch
旅行の支度はもう終わりましたか。
Bạn đã chuẩn bị xong cho chuyến đi chưa?
くうこう
Sân bay
Du lịch
空港には出発の二時間前に着きました。
Tôi đã đến sân bay trước giờ khởi hành hai tiếng.
りょうがえ
Việc đổi tiền
Du lịch
空港で円をドルに両替しました。
Tôi đã đổi yên sang đô la tại sân bay.
しゅっぱつ
Việc xuất phát, khởi hành
Du lịch
東京行きのバスは七時に出発します。
Xe buýt đi Tokyo khởi hành lúc bảy giờ.
とうちゃく
Việc đến nơi
Du lịch
飛行機は予定より少し早く到着しました。
Máy bay đã đến sớm hơn dự kiến một chút.
きこく
Việc về nước
Du lịch
留学を終えて、来月ベトナムへ帰国します。
Sau khi kết thúc du học, tháng tới tôi sẽ về Việt Nam.
りょかん
Lữ quán (khách sạn kiểu Nhật)
Du lịch
京都では古い旅館に泊まりました。
Ở Kyoto, tôi đã nghỉ tại một lữ quán kiểu Nhật lâu đời.
フロント
Quầy lễ tân
Du lịch
部屋の鍵はホテルのフロントで受け取ってください。
Hãy nhận chìa khóa phòng tại quầy lễ tân khách sạn.
とまる
trọ; ở lại qua đêm
Du lịch
京都では駅の近くのホテルに泊まります。
Ở Kyoto tôi sẽ trọ tại khách sạn gần ga.
すごす
Trải qua
Du lịch
週末は家でゆっくり過ごしました。
Cuối tuần tôi đã thư thả ở nhà.
けいけん
Kinh nghiệm
Du lịch
海外で働いた経験があります。
Tôi có kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài.
けんぶつ
Việc tham quan
Du lịch
午後は市内を見物してからホテルに戻ります。
Buổi chiều tôi sẽ tham quan thành phố rồi trở về khách sạn.
はがき
Bưu thiếp
Du lịch
旅行先から祖母にはがきを送りました。
Tôi đã gửi bưu thiếp cho bà từ nơi du lịch.