かならず
かならず
Nhất định
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
出かける前にかならず窓を閉めてください。
Trước khi ra ngoài, nhất định hãy đóng cửa sổ.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
22 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
22 từ trong bài này
かならず
Nhất định
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
出かける前にかならず窓を閉めてください。
Trước khi ra ngoài, nhất định hãy đóng cửa sổ.
きっと
Chắc, chắc chắn
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
毎日練習すれば、きっと上手になります。
Nếu luyện tập mỗi ngày, chắc chắn bạn sẽ giỏi lên.
しっかり
chắc chắn; cẩn thận, vững vàng
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
試験の説明をしっかり読んでから答えましょう。
Hãy đọc kỹ hướng dẫn của bài thi rồi mới trả lời.
きちんと
đàng hoàng; ngay ngắn
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
使った道具はきちんと元の場所へ戻してください。
Hãy trả dụng cụ đã dùng về đúng chỗ.
ちゃんと
đàng hoàng; đúng cách
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
朝ご飯をちゃんと食べてから学校へ行きなさい。
Hãy ăn sáng đầy đủ rồi mới đi học.
ぜったいに
nhất định; tuyệt đối
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
大切なパスワードを絶対に人に教えないでください。
Tuyệt đối không được cho người khác biết mật khẩu quan trọng.
ぜひ
Nhất định
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
日本へ来たら、ぜひ京都にも行ってください。
Nếu đến Nhật, nhất định hãy ghé Kyoto.
できるだけ
Trong khả năng có thể
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
明日はできるだけ早く来てください。
Ngày mai hãy đến sớm nhất có thể.
はっきり
rõ ràng
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
聞こえないので、もう少しはっきり話してください。
Tôi không nghe rõ nên hãy nói rõ hơn một chút.
ずいぶん
khá nhiều; đáng kể
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
会わない間に、息子さんはずいぶん大きくなりましたね。
Trong thời gian không gặp, con trai anh đã lớn lên nhiều nhỉ.
かなり
Khá là
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
駅から会場まではかなり遠いです。
Từ ga đến địa điểm tổ chức khá xa.
だいぶ
khá nhiều, đáng kể
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
薬を飲んだので、熱がだいぶ下がりました。
Nhờ uống thuốc nên cơn sốt đã giảm nhiều.
もっと
Hơn nữa
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
日本語をもっと上手に話せるようになりたいです。
Tôi muốn có thể nói tiếng Nhật giỏi hơn nữa.
だいたい
Đại khái
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
宿題はだいたい終わりました。
Bài tập về nhà đã gần như xong.
たいてい
thường; thường thường
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
日曜日はたいてい家で休みます。
Chủ nhật tôi thường nghỉ ở nhà.
たまに
Đôi khi
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
忙しいときは、たまに昼ご飯を食べないことがあります。
Khi bận, đôi lúc tôi không ăn trưa.
ぜんぜん
Hoàn toàn(không)
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
この説明は難しくて、ぜんぜん分かりません。
Lời giải thích này khó nên tôi hoàn toàn không hiểu.
けっして
Nhất định (không)
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
この経験をけっして忘れません。
Tôi nhất định sẽ không quên trải nghiệm này.
ちっとも
Một chút cũng (không)
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
一時間待ちましたが、バスはちっとも来ません。
Tôi đợi một tiếng mà xe buýt vẫn chẳng đến chút nào.
まだ
Chưa
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
電車はまだ来ていません。
Tàu vẫn chưa đến.
ほとんど
Hầu như, hầu hết
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
宿題はほとんど終わりました。
Bài tập về nhà hầu như đã xong.
なかなか
khá; mãi mà không (kèm phủ định)
Hãy ghi nhớ cả phó từ ①
この漢字はなかなか覚えられません。
Tôi mãi mà không nhớ được chữ Hán này.