約束
やくそく
lời hứa; cuộc hẹn
Lời hứa
友だちと駅で会う約束をしました。
Tôi đã hẹn gặp bạn ở ga.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
16 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Lời hứa
16 từ trong bài này
やくそく
lời hứa; cuộc hẹn
Lời hứa
友だちと駅で会う約束をしました。
Tôi đã hẹn gặp bạn ở ga.
やくそくをまもる
giữ (lời hứa)
Lời hứa
小さな約束でも必ず守るようにしています。
Dù là lời hứa nhỏ, tôi cũng cố gắng luôn giữ lời.
やくそくをやぶる
Thất (hứa)
Lời hứa
友達との約束をやぶってしまい、謝りました。
Tôi đã thất hứa với bạn nên đã xin lỗi.
まにあう
Kịp giờ, đúng giờ
Lời hứa
急げば九時の電車に間に合います。
Nếu nhanh lên thì sẽ kịp chuyến tàu lúc chín giờ.
おくれる
Trễ giờ
Lời hứa
電車が遅れて、授業に間に合いませんでした。
Tàu đến muộn nên tôi không kịp giờ học.
キャンセル
Việc hủy bỏ
Lời hứa
急な仕事が入ったので、ホテルをキャンセルしました。
Vì có việc gấp nên tôi đã hủy phòng khách sạn.
わけ
Lý do
Lời hứa
今日は用事があって、会議に出られないわけです。
Hôm nay tôi có việc nên đó là lý do không thể dự họp.
さそう
Mời
Lời hứa
週末の映画に友達を誘いました。
Tôi đã rủ bạn đi xem phim cuối tuần.
れんらく
Việc liên lạc
Lời hứa
駅に着いたら、私に連絡してください。
Khi đến ga, hãy liên lạc với tôi.
でんわがある
Có (điện thoại)
Lời hứa
先ほど会社から電話がありました。
Vừa nãy có điện thoại từ công ty.
しょくじ
bữa ăn; dùng bữa
Lời hứa
家族とレストランで食事をしました。
Tôi đã dùng bữa với gia đình tại nhà hàng.
さんか
Sự tham gia
Lời hứa
来週の交流会に参加する予定です。
Tôi dự định tham gia buổi giao lưu tuần sau.
つごう
giờ giấc thuận tiện, sự thuận tiện
Lời hứa
明日は都合が悪いので、金曜日でもいいですか。
Ngày mai tôi không tiện, thứ sáu có được không?
よてい
Dự định
Lời hứa
夏休みに北海道を旅行する予定です。
Tôi dự định đi du lịch Hokkaido vào kỳ nghỉ hè.
あいて
Đối phương, người kia
Lời hứa
相手の話をよく聞いてから答えましょう。
Hãy nghe kỹ lời đối phương rồi mới trả lời.
きかい
Cơ hội, dịp
Lời hứa
日本人と話す機会が少しずつ増えました。
Cơ hội nói chuyện với người Nhật của tôi đã dần tăng lên.