場所
ばしょ
Nơi, chỗ
Nơi, chỗ
会議の場所が変わったので、メールを確認してください。
Địa điểm họp đã thay đổi nên hãy kiểm tra email.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
31 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Nơi, chỗ
31 từ trong bài này
ばしょ
Nơi, chỗ
Nơi, chỗ
会議の場所が変わったので、メールを確認してください。
Địa điểm họp đã thay đổi nên hãy kiểm tra email.
えきまえ
Trước nhà ga
Nơi, chỗ
駅前に新しいスーパーができました。
Một siêu thị mới đã mở trước ga.
こうばん
Đồn (bốt) cảnh sát
Nơi, chỗ
道が分からなかったので、交番で聞きました。
Vì không biết đường nên tôi đã hỏi tại đồn cảnh sát.
しやくしょ
Văn phòng ủy ban thành phố
Nơi, chỗ
引っ越したあとで市役所へ行きました。
Sau khi chuyển nhà tôi đã đến văn phòng thành phố.
ばすてい
Trạm xe buýt
Nơi, chỗ
次のバス停で降りてください。
Hãy xuống ở trạm xe buýt tiếp theo.
ひろば
Quảng trường
Nơi, chỗ
休日には広場でイベントが開かれます。
Vào ngày nghỉ, các sự kiện được tổ chức tại quảng trường.
しろ
Thành, lâu đài
Nơi, chỗ
旅行先で四百年前に建てられた城を見学しました。
Tại nơi du lịch, tôi đã tham quan một lâu đài được xây cách đây bốn trăm năm.
じんじゃ
đền thờ Thần đạo
Nơi, chỗ
旅行で神社に行きました。
Trong chuyến du lịch tôi đã đến đền thờ thần đạo.
きょうかい
nhà thờ
Nơi, chỗ
日曜日に町の教会で結婚式がありました。
Chủ nhật đã có một đám cưới tại nhà thờ trong thị trấn.
みなと
Cảng
Nơi, chỗ
港に大きな船が入ってきました。
Một con tàu lớn đã tiến vào cảng.
どうぶつえん
Sở thú
Nơi, chỗ
休みに家族と動物園へ行きました。
Ngày nghỉ tôi đã đi sở thú cùng gia đình.
びじゅつかん
bảo tàng mỹ thuật
Nơi, chỗ
日曜日に友だちと美術館へ行きました。
Chủ nhật tôi đã đi bảo tàng mỹ thuật với bạn.
ゆうえんち
Khu vực chơi giải trí
Nơi, chỗ
週末に家族で遊園地へ行きました。
Cuối tuần tôi đã đi công viên giải trí cùng gia đình.
スキーじょう
khu trượt tuyết
Nơi, chỗ
冬休みに友達とスキー場へ行きます。
Kỳ nghỉ đông tôi sẽ đi khu trượt tuyết cùng bạn.
おんせん
Suối nước nóng
Nơi, chỗ
旅館の温泉に入って、疲れが取れました。
Tôi đã ngâm suối nước nóng ở lữ quán và hết mệt.
ちゅうしゃじょう
bãi đỗ xe
Nơi, chỗ
店の後ろに駐車場があります。
Có bãi đỗ xe phía sau cửa hàng.
おくじょう
Sân thượng
Nơi, chỗ
ビルの屋上から町全体が見えます。
Từ sân thượng tòa nhà có thể nhìn thấy toàn thành phố.
ちか
Tầng hầm
Nơi, chỗ
食料品売り場は地下にあります。
Khu bán thực phẩm nằm ở tầng hầm.
いなか
Quê, vùng quê
Nơi, chỗ
祖父母は緑の多い田舎に住んでいます。
Ông bà tôi sống ở vùng quê nhiều cây xanh.
こうがい
Ngoại ô
Nơi, chỗ
家賃が安いので、郊外に住むことにしました。
Vì tiền nhà rẻ nên tôi quyết định sống ở ngoại ô.
ほうげん
Tiếng địa phương, phương ngữ
Nơi, chỗ
大阪の方言は、東京の言葉と少し違います。
Phương ngữ Osaka hơi khác cách nói ở Tokyo.
きんえん
Cấm hút thuốc
Nơi, chỗ
このレストランは店の中が禁煙です。
Bên trong nhà hàng này cấm hút thuốc.
たちいりきんし
Cấm vào
Nơi, chỗ
この先は立入禁止なので、入らないでください。
Phía trước cấm vào nên xin đừng đi vào.
とおり
đường phố; con đường
Nơi, chỗ
この通りには古い店がたくさん並んでいます。
Trên con phố này có nhiều cửa hàng lâu đời nằm san sát nhau.
みぎがわ
Bên phải
Nơi, chỗ
郵便局は銀行の右側にあります。
Bưu điện nằm bên phải ngân hàng.
かん
Khoảng giữa, giữa
Nơi, chỗ
駅と学校の間に小さな公園があります。
Có một công viên nhỏ ở giữa ga và trường học.
まんなか
Chính giữa
Nơi, chỗ
テーブルの真ん中に花を飾りました。
Tôi đã trang trí hoa ở giữa bàn.
むこう
Bên kia
Nơi, chỗ
川の向こうに白い建物が見えます。
Có thể nhìn thấy một tòa nhà màu trắng bên kia sông.
たずねる
Hỏi thăm
Nơi, chỗ
市役所への行き方を駅員にたずねました。
Tôi đã hỏi nhân viên nhà ga đường đến tòa thị chính.
よる
Ghé
Nơi, chỗ
帰りにスーパーへ寄って、牛乳を買います。
Trên đường về tôi sẽ ghé siêu thị mua sữa.
びるができる
(Tòa nhà) được dựng lên
Nơi, chỗ
駅の近くに新しいビルができました。
Một tòa nhà mới đã được xây gần ga.