アパート
アパート
căn hộ; nhà trọ kiểu Nhật
Nhà
駅の近くにアパートがあります。
Gần ga có căn hộ; nhà trọ kiểu nhật.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
27 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Nhà
27 từ trong bài này
アパート
căn hộ; nhà trọ kiểu Nhật
Nhà
駅の近くにアパートがあります。
Gần ga có căn hộ; nhà trọ kiểu nhật.
まんしょん
Chung cư cao tầng, căn hộ chung cư
Nhà
新しい家にはマンションがあります。
Trong ngôi nhà mới có chung cư cao tầng, căn hộ chung cư.
やちん
Tiền nhà
Nhà
この部屋の家賃は月八万円です。
Tiền thuê căn phòng này là tám mươi nghìn yên mỗi tháng.
かんりにん
Người quản lý
Nhà
新しい家には管理人があります。
Trong ngôi nhà mới có người quản lý.
じゅうしょ
Địa chỉ
Nhà
ここに住所と名前を書いてください。
Hãy viết địa chỉ và tên vào đây.
たてる
Xây, xây dựng
Nhà
両親は田舎に家を建てました。
Bố mẹ tôi đã xây nhà ở quê.
たつ
Được xây, được dựng lên
Nhà
駅前に新しいビルが建ちました。
Một tòa nhà mới đã được xây trước ga.
たてる
Dựng, để đứng
Nhà
部屋の隅に鏡を立てました。
Tôi dựng chiếc gương ở góc phòng.
たつ
đứng; đứng lên
Nhà
バスが来るまでここに立っていました。
Tôi đã đứng ở đây cho đến khi xe buýt đến.
ひっこし
chuyển nhà
Nhà
来月、家族と大阪へ引っ越します。
Tháng sau tôi chuyển nhà đến Osaka cùng gia đình.
うつす
Chuyển sang
Nhà
机を窓の近くへ移しました。
Tôi chuyển chiếc bàn đến gần cửa sổ.
うつる
chuyển sang; dời sang
Nhà
来月、東京の本社へ移ります。
Tháng sau tôi chuyển sang trụ sở chính ở Tokyo.
じたく
Nhà riêng
Nhà
新しい家には自宅があります。
Trong ngôi nhà mới có nhà riêng.
おたく
Nhà riêng (kính ngữ)
Nhà
新しい家にはお宅があります。
Trong ngôi nhà mới có nhà riêng.
ほうもん
thăm; chuyến thăm
Nhà
仕事でお客様の会社を訪問しました。
Tôi đã đến thăm công ty khách hàng vì công việc.
しょうたい
mời; lời mời
Nhà
友だちを誕生日パーティーに招待しました。
Tôi đã mời bạn đến tiệc sinh nhật.
きんじょ
Hàng xóm, láng giềng, gần nhà
Nhà
新しい家には近所があります。
Trong ngôi nhà mới có hàng xóm, láng giềng, gần nhà.
まわり
xung quanh, vùng lân cận
Nhà
新しい家には周りがあります。
Trong ngôi nhà mới có xung quanh.
げんかん
Lối vào nhà
Nhà
新しい家には玄関があります。
Trong ngôi nhà mới có lối vào nhà.
いりぐち
lối vào
Nhà
新しい家には入口があります。
Trong ngôi nhà mới có lối vào.
かぎをかける
khóa cửa
Nhà
出かける前に玄関の鍵をかけます。
Tôi khóa cửa ra vào trước khi đi.
かぎがかかる
được khóa
Nhà
この入口は夜十時に鍵がかかります。
Lối vào này được khóa lúc mười giờ tối.
かべ
Tường
Nhà
新しい家には壁があります。
Trong ngôi nhà mới có tường.
ろうか
Hành lang
Nhà
新しい家には廊下があります。
Trong ngôi nhà mới có hành lang.
だいどころ
Nhà bếp, phòng bếp
Nhà
新しい家には台所があります。
Trong ngôi nhà mới có nhà bếp, phòng bếp.
すいどう
Nước máy, hệ thống nước máy
Nhà
新しい家には水道があります。
Trong ngôi nhà mới có nước máy, hệ thống nước máy.
ガス
Ga
Nhà
料理のあとでガスを止めました。
Tôi đã khóa ga sau khi nấu ăn.