山登り
やまのぼり
Việc leo núi
Sở thích
来月、友達と富士山へ山登りに行きます。
Tháng sau tôi sẽ đi leo núi Phú Sĩ cùng bạn.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
22 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Sở thích
22 từ trong bài này
やまのぼり
Việc leo núi
Sở thích
来月、友達と富士山へ山登りに行きます。
Tháng sau tôi sẽ đi leo núi Phú Sĩ cùng bạn.
キャンプ
Việc cắm trại
Sở thích
夏休みに湖の近くでキャンプをしました。
Kỳ nghỉ hè chúng tôi đã cắm trại gần hồ.
まんが
Truyện tranh
Sở thích
弟は毎晩、寝る前にまんがを読んでいます。
Em trai tôi tối nào cũng đọc truyện tranh trước khi ngủ.
アニメ
Phim hoạt hình
Sở thích
弟は日本のアニメが好きです。
Em trai tôi thích phim hoạt hình Nhật Bản.
イラスト
Vẽ minh họa
Sở thích
この説明書には分かりやすいイラストがあります。
Tờ hướng dẫn này có hình minh họa dễ hiểu.
ゲーム
game
Sở thích
宿題のあとで三十分だけゲームをします。
Sau khi làm bài tập, tôi chơi game chỉ ba mươi phút.
さどう
trà đạo
Sở thích
日本で茶道を体験しました。
Tôi đã trải nghiệm trà đạo ở Nhật.
かぶき
Kabuki (ca vũ kỹ)
Sở thích
日本へ行ったら、一度かぶきを見てみたいです。
Nếu đến Nhật, tôi muốn thử xem Kabuki một lần.
おどり
Điệu múa, điệu nhảy
Sở thích
祭りで地域の伝統的なおどりを見ました。
Tôi đã xem điệu múa truyền thống của địa phương tại lễ hội.
ドラマ
Phim truyền hình
Sở thích
このドラマは家族の生活を描いています。
Bộ phim truyền hình này khắc họa cuộc sống gia đình.
はいゆう
Nam diễn viên
Sở thích
彼は若いころから俳優として活躍しています。
Anh ấy hoạt động với tư cách diễn viên từ khi còn trẻ.
きょく
Bài hát, ca khúc
Sở thích
この曲を聞くと、学生時代を思い出します。
Mỗi khi nghe bài hát này, tôi lại nhớ thời học sinh.
クラシック
Nhạc cổ điển
Sở thích
父はクラシックをよく聞きます。
Bố tôi thường nghe nhạc cổ điển.
コンサート
Hòa nhạc, buổi trình diễn âm nhạc
Sở thích
来月、好きな歌手のコンサートへ行きます。
Tháng sau tôi sẽ đi xem buổi hòa nhạc của ca sĩ yêu thích.
しょうせつ
Tiểu thuyết
Sở thích
寝る前に少しずつ日本語の小説を読んでいます。
Trước khi ngủ, tôi đọc từng chút một một cuốn tiểu thuyết tiếng Nhật.
りょうりきょうしつ
Lớp dạy nấu ăn
Sở thích
土曜日に料理教室でパンの作り方を習いました。
Thứ bảy tôi đã học cách làm bánh mì tại lớp nấu ăn.
コンテスト
Cuộc thi
Sở thích
妹の絵が学校のコンテストで一番になりました。
Bức tranh của em gái tôi đã giành giải nhất trong cuộc thi của trường.
たのしむ
Vui thích, tận hưởng
Sở thích
旅行では、その土地の料理を楽しみたいです。
Trong chuyến đi, tôi muốn thưởng thức ẩm thực địa phương.
たのしみ
Niềm vui, thú vui (vui)
Sở thích
来月、家族に会えるのを楽しみにしています。
Tôi đang mong chờ được gặp gia đình vào tháng sau.
きょうみ
(Có ý) thích, quan tâm
Sở thích
日本の歴史に興味があるので、よく本を読みます。
Vì quan tâm đến lịch sử Nhật Bản nên tôi thường đọc sách.
ろくが
Việc thu hình
Sở thích
見られない番組を録画して、週末に見ます。
Tôi ghi hình chương trình không xem được để xem vào cuối tuần.
あつめる
Sưu tầm
Sở thích
弟は外国の切手を集めています。
Em trai tôi sưu tầm tem nước ngoài.