起きる
おきる
thức dậy; xảy ra
Từ sáng đến tối
平日は七時前に起きます。
Ngày thường tôi thức dậy trước bảy giờ.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
34 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Từ sáng đến tối
34 từ trong bài này
おきる
thức dậy; xảy ra
Từ sáng đến tối
平日は七時前に起きます。
Ngày thường tôi thức dậy trước bảy giờ.
おこす
Đánh thức
Từ sáng đến tối
明日は母が六時に私を起こします。
Ngày mai mẹ sẽ đánh thức tôi lúc sáu giờ.
はやおき
dậy sớm
Từ sáng đến tối
旅行の日は五時に早起きしました。
Ngày đi du lịch tôi đã dậy sớm lúc năm giờ.
ねぼう
ngủ quên; dậy muộn
Từ sáng đến tối
今朝寝坊して、学校に遅れました。
Sáng nay tôi ngủ quên nên đến trường muộn.
みがく
Đánh, chải (răng)
Từ sáng đến tối
毎朝三分ぐらい歯を磨きます。
Mỗi sáng tôi đánh răng khoảng ba phút.
ケータイ
Điện thoại di động (cầm tay)
Từ sáng đến tối
ケータイを家に忘れました。
Tôi để quên điện thoại di động ở nhà.
なる
Reo, kêu, reng
Từ sáng đến tối
授業中にケータイが鳴りました。
Điện thoại reo trong giờ học.
ごみ
rác
Từ sáng đến tối
ごみは朝八時までに出してください。
Hãy mang rác ra trước tám giờ sáng.
びん
chai thủy tinh
Từ sáng đến tối
スーパーで瓶を買いました。
Tôi đã mua chai thủy tinh ở siêu thị.
かん
lon; hộp kim loại
Từ sáng đến tối
スーパーで缶を買いました。
Tôi đã mua lon ở siêu thị.
ペットボトル
Chai nhựa
Từ sáng đến tối
スーパーでペットボトルを買いました。
Tôi đã mua chai nhựa ở siêu thị.
リサイクル
tái chế; tái sử dụng
Từ sáng đến tối
スーパーでリサイクルを買いました。
Tôi đã mua tái chế ở siêu thị.
だす
Gửi (thư)
Từ sáng đến tối
朝、駅前のポストに手紙を出しました。
Buổi sáng tôi đã gửi thư ở hòm thư trước ga.
でる
ra; rời khỏi
Từ sáng đến tối
毎朝八時に家を出ます。
Mỗi sáng tôi rời nhà lúc tám giờ.
もえる
cháy; có thể đốt
Từ sáng đến tối
紙は燃えるごみに出してください。
Hãy bỏ giấy vào rác có thể đốt.
せっけん
Xà bông, xà phòng
Từ sáng đến tối
スーパーで石鹸を買いました。
Tôi đã mua xà bông, xà phòng ở siêu thị.
シャンプー
dầu gội; gội đầu
Từ sáng đến tối
スーパーでシャンプーを買いました。
Tôi đã mua dầu gội ở siêu thị.
せんたくき
Máy giặt
Từ sáng đến tối
新しい家に洗濯機があります。
Trong ngôi nhà mới có máy giặt.
せんたくもの
Đồ giặt
Từ sáng đến tối
スーパーで洗濯物を買いました。
Tôi đã mua đồ giặt ở siêu thị.
クリーニング
giặt khô; tiệm giặt là
Từ sáng đến tối
スーパーでクリーニングを買いました。
Tôi đã mua giặt khô ở siêu thị.
たおる
Khăn
Từ sáng đến tối
スーパーでタオルを買いました。
Tôi đã mua khăn ở siêu thị.
かわかす
làm khô; phơi khô
Từ sáng đến tối
洗った服を庭で乾かします。
Tôi phơi quần áo đã giặt ở vườn.
タオルがかわく
khăn khô
Từ sáng đến tối
天気がいいので、タオルが早く乾きました。
Vì trời đẹp nên khăn đã khô nhanh.
えさ
Mồi, thức ăn cho vật nuôi
Từ sáng đến tối
スーパーでえさを買いました。
Tôi đã mua mồi, thức ăn cho vật nuôi ở siêu thị.
せわ
chăm sóc
Từ sáng đến tối
スーパーで世話を買いました。
Tôi đã mua chăm sóc ở siêu thị.
るす
vắng nhà
Từ sáng đến tối
スーパーで留守を買いました。
Tôi đã mua vắng nhà ở siêu thị.
たくはいびん
Bưu phẩm, chuyển phát
Từ sáng đến tối
スーパーで宅配便を買いました。
Tôi đã mua bưu phẩm, chuyển phát ở siêu thị.
とどく
Được gửi đến, đến nơi
Từ sáng đến tối
昨日送った荷物が今朝届きました。
Kiện hàng gửi hôm qua đã đến sáng nay.
とどける
Đem đến, phát (hàng hóa)
Từ sáng đến tối
忘れたノートを友だちの家に届けました。
Tôi mang quyển vở bị quên đến nhà bạn.
にっき
Nhật ký.
Từ sáng đến tối
寝る前に短い日記を書きます。
Tôi viết nhật ký ngắn trước khi ngủ.
ねむる
Ngủ
Từ sáng đến tối
子どもはもう静かに眠っています。
Đứa trẻ đã ngủ yên rồi.
せいかつ
Cuộc sống, sinh hoạt
Từ sáng đến tối
日本の生活に少し慣れました。
Tôi đã hơi quen với cuộc sống ở Nhật.
くらす
Sống, sinh sống
Từ sáng đến tối
将来は海の近くで暮らしたいです。
Tương lai tôi muốn sống gần biển.
しゅうかん
Thói quen
Từ sáng đến tối
スーパーで習慣を買いました。
Tôi đã mua thói quen ở siêu thị.