たった今
たったいま
Vừa mới, mới tức thì
Thời gian
父はたった今、会社から帰りました。
Bố tôi vừa mới đi làm về.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
34 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Thời gian
34 từ trong bài này
たったいま
Vừa mới, mới tức thì
Thời gian
父はたった今、会社から帰りました。
Bố tôi vừa mới đi làm về.
いまにも
Ngay bây giờ
Thời gian
空が暗くて、今にも雨が降りそうです。
Trời tối và có vẻ mưa sẽ rơi ngay bây giờ.
もうすぐ
Sắp sửa
Thời gian
もうすぐ春になります。
Sắp sang mùa xuân rồi.
さっき
Lúc nãy
Thời gian
さっき駅で田中さんに会いました。
Lúc nãy tôi gặp anh Tanaka ở ga.
このごろ
Gần đây, dạo này
Thời gian
このごろ、朝晩が涼しくなりました。
Dạo này sáng và tối đã mát hơn.
さいきん
Gần đây
Thời gian
最近、仕事が忙しいです。
Gần đây công việc của tôi bận.
このあいだ
Gần đây, cách đây không lâu
Thời gian
この間、家族と京都へ行きました。
Cách đây không lâu tôi đã đi Kyoto cùng gia đình.
こんど
Lần này, lần tới
Thời gian
今度の休みに新しい映画を見ます。
Kỳ nghỉ tới tôi sẽ xem bộ phim mới.
いつでも
Khi nào cũng, bất kỳ lúc nào
Thời gian
分からないときは、いつでも聞いてください。
Khi không hiểu, bạn có thể hỏi bất cứ lúc nào.
いつか
Một lúc nào đó, một ngày nào đó
Thời gian
いつか富士山に登りたいです。
Một ngày nào đó tôi muốn leo núi Phú Sĩ.
しょうらい
Tương lai
Thời gian
将来、日本で働きたいです。
Trong tương lai tôi muốn làm việc ở Nhật.
むかし
Ngày xưa
Thời gian
昔、この町には小さな駅がありました。
Ngày xưa thị trấn này có một nhà ga nhỏ.
あるひ
Một ngày nọ
Thời gian
ある日、庭に白い猫が来ました。
Một ngày nọ có con mèo trắng đến vườn.
ひるま
Ban ngày
Thời gian
昼間は仕事で家にいません。
Ban ngày tôi đi làm nên không có ở nhà.
ゆうがた
Chiều tối
Thời gian
夕方、犬と近所を散歩します。
Chiều tối tôi đi dạo quanh khu phố với chó.
よなか
Đêm, khuya
Thời gian
夜中に大きな音で目が覚めました。
Nửa đêm tôi tỉnh giấc vì tiếng động lớn.
あした
ngày mai
Thời gian
明日は友達と映画を見ます。
Ngày mai tôi sẽ xem phim với bạn.
おととい
Hôm kia
Thời gian
一昨日、家族に電話しました。
Hôm kia, tôi đã gọi điện cho gia đình.
ゆうべ
Tối hôm qua
Thời gian
昨夜は遅くまで勉強しました。
Tối qua tôi học đến khuya.
こんや
Tối nay
Thời gian
今夜、大学の友だちと食事します。
Tối nay tôi dùng bữa với bạn đại học.
こんしゅう
Tuần này
Thời gian
今週、家族に電話しました。
Tuần này, tôi đã gọi điện cho gia đình.
こんげつ
Tháng này
Thời gian
今月、家族に電話しました。
Tháng này, tôi đã gọi điện cho gia đình.
さらいしゅう
Tuần tới nữa (2 tuần sau)
Thời gian
再来週、会社の試験があります。
Hai tuần nữa có kỳ thi của công ty.
さらいげつ
Tháng tới nữa (2 tháng sau)
Thời gian
再来月、新しい家へ引っ越します。
Hai tháng nữa tôi chuyển đến nhà mới.
さらいねん
Năm tới nữa (2 năm sau)
Thời gian
再来年、大学を卒業する予定です。
Hai năm nữa tôi dự định tốt nghiệp đại học.
おととし
Năm kia
Thời gian
一昨年、日本へ留学しました。
Năm kia tôi đã du học Nhật Bản.
まいしゅう
Mỗi tuần, hàng tuần
Thời gian
毎週土曜日に日本語を習います。
Mỗi tuần tôi học tiếng Nhật vào thứ bảy.
まいつき
Mỗi tháng, hàng tháng
Thời gian
毎月少しずつ貯金しています。
Mỗi tháng tôi tiết kiệm từng chút một.
まいとし
Mỗi năm, hàng năm
Thời gian
毎年、家族でお花見に行きます。
Mỗi năm gia đình tôi đi ngắm hoa anh đào.
へいじつ
Ngày thường (chỉ thứ Hai ~ thứ Sáu)
Thời gian
平日は朝八時から働いています。
Ngày thường tôi làm việc từ tám giờ sáng.
さいしょ
Trước tiên, lúc đầu
Thời gian
最初に名前と住所を書いてください。
Trước tiên hãy viết tên và địa chỉ.
さいちゅう
giữa chừng, trong lúc
Thời gian
会議の最中に電話が鳴りました。
Điện thoại reo giữa lúc cuộc họp đang diễn ra.
さいご
Cuối cùng
Thời gian
授業の最後に先生へ質問しました。
Cuối buổi học tôi hỏi giáo viên.
さきに
(Làm gì đó) trước
Thời gian
私は先に会議室へ行きます。
Tôi sẽ đến phòng họp trước.