天気予報
てんきよほう
Dự báo thời tiết
Thời tiết
天気予報によると、明日は雨だそうです。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
16 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Thời tiết
16 từ trong bài này
てんきよほう
Dự báo thời tiết
Thời tiết
天気予報によると、明日は雨だそうです。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.
あおぞら
Bầu trời xanh
Thời tiết
雨が上がると、きれいな青空が見えました。
Khi mưa tạnh, bầu trời xanh đẹp đã hiện ra.
はれる
(Trời) nắng
Thời tiết
午後には雨がやんで晴れるでしょう。
Đến chiều có lẽ mưa sẽ tạnh và trời sẽ quang.
くもり
Thời tiết âm u, trời âm u
Thời tiết
今日の天気はくもりで、少し寒いです。
Hôm nay trời nhiều mây và hơi lạnh.
かぜ
gió
Thời tiết
今日は風が強いので、帽子に気をつけてください。
Hôm nay gió mạnh nên hãy chú ý giữ mũ.
ふく
Thổi
Thời tiết
朝から冷たい風が吹いています。
Gió lạnh đã thổi từ sáng.
やむ
Tạnh, ngưng
Thời tiết
雨がやんだら、買い物に行きましょう。
Khi mưa tạnh, chúng ta hãy đi mua sắm.
たいふう
Bão
Thời tiết
台風が近づいているので、電車が止まるかもしれません。
Vì bão đang đến gần nên tàu điện có thể ngừng chạy.
かみなり
Sấm
Thời tiết
夜中に大きなかみなりが鳴りました。
Giữa đêm đã có tiếng sấm lớn.
レインコート
áo mưa
Thời tiết
雨が強かったので、レインコートを着ました。
Vì mưa lớn nên tôi đã mặc áo mưa.
かさをさす
Che (dù)
Thời tiết
雨が降ってきたので、かさをさしました。
Vì trời bắt đầu mưa nên tôi đã che ô.
ぬれる
bị ướt
Thời tiết
傘を忘れて、服が雨に濡れてしまいました。
Tôi quên ô nên quần áo đã bị mưa làm ướt.
なみ
Sóng
Thời tiết
今日は波が高いので、海で泳げません。
Hôm nay sóng cao nên không thể bơi ở biển.
きおん
Nhiệt độ (thời tiết)
Thời tiết
朝と夜では気温が十度も違います。
Nhiệt độ buổi sáng và buổi tối chênh nhau tới mười độ.
ひえる
Bị lạnh
Thời tiết
夜になると足が冷えるので、厚い靴下をはきます。
Ban đêm chân tôi bị lạnh nên tôi đi tất dày.
くらべる
So sánh
Thời tiết
二つの店の値段を比べてから買いました。
Tôi đã so sánh giá của hai cửa hàng rồi mới mua.