様子
ようす
Tình trạng, trạng thái
Trạng thái, tình trạng ①
子どもの様子がいつもと違うので、少し心配です。
Tôi hơi lo vì tình trạng của đứa trẻ khác mọi ngày.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
16 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Trạng thái, tình trạng ①
16 từ trong bài này
ようす
Tình trạng, trạng thái
Trạng thái, tình trạng ①
子どもの様子がいつもと違うので、少し心配です。
Tôi hơi lo vì tình trạng của đứa trẻ khác mọi ngày.
かたち
Hình thức, hình dạng
Trạng thái, tình trạng ①
星の形をしたクッキーを作りました。
Tôi đã làm những chiếc bánh quy hình ngôi sao.
ばい
Gấp (hai)
Trạng thái, tình trạng ①
この町の人口は十年前の二倍になりました。
Dân số thị trấn này đã tăng gấp đôi so với mười năm trước.
いじょう
Trở lên
Trạng thái, tình trạng ①
この仕事には三年以上の経験が必要です。
Công việc này yêu cầu kinh nghiệm từ ba năm trở lên.
いか
Trở xuống, dưới ~
Trạng thái, tình trạng ①
六歳以下の子どもは無料で入れます。
Trẻ em từ sáu tuổi trở xuống được vào cửa miễn phí.
いない
Trong vòng
Trạng thái, tình trạng ①
注文してから三日以内に商品が届きます。
Sản phẩm sẽ được giao trong vòng ba ngày sau khi đặt hàng.
いがい
Ngoài (~) ra, ngoại trừ
Trạng thái, tình trạng ①
日曜日以外は毎日店を開けています。
Cửa hàng mở cửa hằng ngày trừ chủ nhật.
りょうほう
Cả hai
Trạng thái, tình trạng ①
コーヒーと紅茶は両方とも好きです。
Tôi thích cả cà phê lẫn trà.
ひま
Rãnh rồi
Trạng thái, tình trạng ①
日曜日は暇です。
Chủ nhật tôi rảnh.
ふつう
Sự bình thường (bình thường)
Trạng thái, tình trạng ①
この電車は急行ではなく、普通です。
Tàu này không phải tàu tốc hành mà là tàu thường.
じゆう
Sự tự do (tự do)
Trạng thái, tình trạng ①
休み時間は教室を自由に使ってもいいです。
Trong giờ nghỉ, các bạn có thể tự do sử dụng phòng học.
ていねい
Cẩn thận, lịch sự
Trạng thái, tình trạng ①
店員が商品の使い方を丁寧に説明してくれました。
Nhân viên đã giải thích cách dùng sản phẩm rất cẩn thận.
おおきな
To Lớn
Trạng thái, tình trạng ①
駅の前に大きなホテルが建ちました。
Một khách sạn lớn đã được xây trước nhà ga.
ちいさな
Nhỏ
Trạng thái, tình trạng ①
庭で小さな白い花を見つけました。
Tôi tìm thấy một bông hoa trắng nhỏ trong vườn.
へん
lạ, kỳ quặc; bất thường
Trạng thái, tình trạng ①
隣の部屋から変な音が聞こえます。
Tôi nghe thấy âm thanh lạ từ phòng bên cạnh.
じゅうぶん
đầy đủ; đủ
Trạng thái, tình trạng ①
旅行の準備をする時間は十分あります。
Chúng ta có đủ thời gian để chuẩn bị cho chuyến đi.