考える
かんがえる
Suy nghĩ
Việc học
卒業後の仕事について考えています。
Tôi đang suy nghĩ về công việc sau khi tốt nghiệp.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
20 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
Đang học: Việc học
20 từ trong bài này
かんがえる
Suy nghĩ
Việc học
卒業後の仕事について考えています。
Tôi đang suy nghĩ về công việc sau khi tốt nghiệp.
じてん
Từ điển
Việc học
日本語の勉強で辞典を使います。
Tôi dùng từ điển khi học tiếng Nhật.
しらべる
Tra, tìm hiểu
Việc học
知らない言葉を辞書で調べます。
Tôi tra từ chưa biết bằng từ điển.
たしかめる
Kiểm tra, xác nhận
Việc học
答えを書く前に問題番号を確かめました。
Tôi kiểm tra số câu trước khi viết đáp án.
よしゅう
học bài trước
Việc học
日本語の勉強で予習を使います。
Tôi dùng học bài trước khi học tiếng Nhật.
ふくしゅう
ôn tập
Việc học
日本語の勉強で復習を使います。
Tôi dùng ôn tập khi học tiếng Nhật.
おもいだす
Nhớ ra, nhớ
Việc học
写真を見て、昔の友だちを思い出しました。
Nhìn ảnh tôi nhớ lại người bạn cũ.
じゅく
lớp học thêm; lò luyện thi
Việc học
日本語の勉強で塾を使います。
Tôi dùng lớp học thêm khi học tiếng Nhật.
やる
Làm
Việc học
晩ごはんの前に宿題をやります。
Tôi làm bài tập trước bữa tối.
がんばる
Cố gắng
Việc học
明日の試験のために頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng vì kỳ thi ngày mai.
じ
Chữ
Việc học
この字はどう読みますか。
Chữ này đọc thế nào?
ふりがな
Phiên âm
Việc học
日本語の勉強でふりがなを使います。
Tôi dùng phiên âm khi học tiếng Nhật.
メモ
ghi chú; bản ghi chú
Việc học
日本語の勉強でメモを使います。
Tôi dùng ghi chú khi học tiếng Nhật.
ぶんぽう
Văn phạm, ngữ pháp
Việc học
日本語の勉強で文法を使います。
Tôi dùng văn phạm, ngữ pháp khi học tiếng Nhật.
せつめい
giải thích
Việc học
先生が駅までの道を説明しました。
Giáo viên đã giải thích đường đến ga.
はつおん
phát âm
Việc học
日本語の勉強で発音を使います。
Tôi dùng phát âm khi học tiếng Nhật.
かいわ
hội thoại
Việc học
日本語の勉強で会話を使います。
Tôi dùng hội thoại khi học tiếng Nhật.
たす
Thêm vào, cộng
Việc học
三に五を足すと、八になります。
Cộng năm vào ba thì bằng tám.
やくにたつ
có ích, hữu ích
Việc học
この辞書は勉強に役に立ちます。
Cuốn từ điển này hữu ích cho việc học.
べんきょうちゅう
Đang học
Việc học
日本語の勉強で勉強中を使います。
Tôi dùng đang học khi học tiếng Nhật.