返事
へんじ
Thư trả lời, sự hồi âm
Giao tiếp
友達にメールを送りましたが、まだ返事がありません。
Tôi đã gửi email cho bạn nhưng vẫn chưa có hồi âm.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
882 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
へんじ
Thư trả lời, sự hồi âm
Giao tiếp
友達にメールを送りましたが、まだ返事がありません。
Tôi đã gửi email cho bạn nhưng vẫn chưa có hồi âm.
しりあう
Quen biết
Giao tiếp
私たちは日本語学校で知り合いました。
Chúng tôi quen nhau tại trường tiếng Nhật.
しょうかい
giới thiệu
Giao tiếp
新しい先生をみんなに紹介しました。
Tôi đã giới thiệu giáo viên mới với mọi người.
あい
Hợp (nhau), phù hợp
Giao tiếp
二人は趣味が合い、すぐに仲よくなりました。
Hai người hợp sở thích nên nhanh chóng trở nên thân thiết.
そうだん
Sự bàn bạc, trao đổi, tư vấn
Giao tiếp
進路について先生に相談しました。
Tôi đã trao đổi với giáo viên về con đường học tập sau này.
さんせい
Sự đồng ý
Giao tiếp
私はその意見に賛成です。
Tôi đồng ý với ý kiến đó.
はんたい
Sự phản đối
Giao tiếp
父は私が一人で旅行することに反対しました。
Bố phản đối việc tôi đi du lịch một mình.
たずねる
Thăm viếng
Giao tiếp
夏休みに京都の友人を訪ねました。
Kỳ nghỉ hè tôi đã đến thăm một người bạn ở Kyoto.
あんない
hướng dẫn; giới thiệu
Giao tiếp
来週、友だちに京都を案内します。
Tuần sau tôi sẽ dẫn bạn tham quan Kyoto.
あげる
tặng; cho
Giao tiếp
妹の誕生日に本をあげました。
Tôi đã tặng sách cho em gái vào sinh nhật.
くれる
(Được) cho, tặng
Giao tiếp
姉が私に映画のチケットをくれました。
Chị tôi đã tặng tôi vé xem phim.
もらう
nhận
Giao tiếp
友だちから旅行のお土産をもらいました。
Tôi đã nhận quà lưu niệm từ người bạn.
おくる
Tặng, gửi tặng, trao gửi
Giao tiếp
退職する先生に花を贈りました。
Chúng tôi đã tặng hoa cho giáo viên sắp nghỉ việc.
おくりもの
Quà tặng
Giao tiếp
誕生日の贈り物に時計をもらいました。
Tôi đã nhận một chiếc đồng hồ làm quà sinh nhật.
いわい
Lời chúc mừng, sự chúc mừng
Giao tiếp
入学祝いに祖父がかばんを買ってくれました。
Nhân dịp tôi nhập học, ông đã mua cho tôi một chiếc cặp.
わたす
Trao, đưa
Giao tiếp
受付で係の人にこの紙を渡してください。
Hãy đưa tờ giấy này cho nhân viên tại quầy tiếp nhận.
よろこぶ
Vui mừng
Giao tiếp
母は私のプレゼントをとても喜んでくれました。
Mẹ đã rất vui vì món quà của tôi.
おかげ
Nhờ (ơn, công lao)
Giao tiếp
先生のおかげで試験に合格できました。
Nhờ thầy cô mà tôi đã đỗ kỳ thi.
かんしゃ
Sự cảm tạ, sự biết ơn
Giao tiếp
助けてくれた皆さんに心から感謝しています。
Tôi chân thành biết ơn tất cả những người đã giúp đỡ mình.
おれい
Lời cảm ơn
Giao tiếp
手伝ってくれたお礼に食事をごちそうしました。
Để cảm ơn vì đã giúp đỡ, tôi đã mời bạn ấy một bữa ăn.
あやまる
Xin lỗi
Giao tiếp
約束の時間に遅れたので、友達に謝りました。
Vì đến trễ giờ hẹn nên tôi đã xin lỗi bạn.
えんりょ
Sự e ngại
Giao tiếp
分からないことがあれば、遠慮しないで聞いてください。
Nếu có điều chưa hiểu, đừng ngại mà hãy hỏi.
きづく
Để ý, nhận ra
Giao tiếp
駅に着いてから、財布がないことに気づきました。
Đến ga rồi tôi mới nhận ra mình không có ví.
しんゆう
Bạn thân
Giao tiếp
困ったときはいつも親友に相談します。
Khi gặp khó khăn, tôi luôn tâm sự với bạn thân.
せんぱい
Đàn anh, đàn chị
Giao tiếp
仕事のやり方を会社の先輩に教えてもらいました。
Tôi được một anh chị đi trước trong công ty chỉ cách làm việc.
かれら
Họ
Giao tiếp
彼らは同じ会社で働いています。
Họ đang làm việc tại cùng một công ty.
みんな
Mọi người
Giao tiếp
みんなで昼ごはんを食べました。
Mọi người đã cùng nhau ăn trưa.
にんき
Được ưa thích, được hâm mộ
Giao tiếp
この店のケーキは若い人に人気があります。
Bánh của cửa hàng này được giới trẻ yêu thích.
デート
hẹn hò; cuộc hẹn
Người yêu
日曜日に恋人とデートをします。
Chủ nhật tôi đi hẹn hò với người yêu.
つきあう
Quen, hẹn hò, cặp bồ, cùng với
Người yêu
仕事の後、同僚の買い物に付き合いました。
Sau giờ làm, tôi đã đi mua sắm cùng đồng nghiệp.
つれていく
Dẫn đi
Người yêu
日曜日に子どもを動物園へ連れて行きます。
Chủ nhật tôi đưa con đến sở thú.
つれてくる
Dẫn đến
Người yêu
今度のパーティーに妹を連れて来てもいいですか。
Tôi có thể dẫn em gái đến bữa tiệc lần tới không?
みあい
Việc gặp mặt qua mai mối
Người yêu
姉は来週、両親の紹介で見合いをします。
Tuần sau chị tôi sẽ đi xem mắt qua sự giới thiệu của bố mẹ.
こんやく
Việc đính hôn
Người yêu
二人は結婚を決めて、先月婚約しました。
Hai người đã quyết định kết hôn và đính hôn vào tháng trước.
けっこん
kết hôn; hôn nhân
Người yêu
姉は来年結婚します。
Chị tôi sẽ kết hôn vào năm sau.
しらせる
Thông báo, cho biết
Người yêu
予定が決まったら、すぐ私に知らせてください。
Khi lịch trình được quyết định, hãy báo ngay cho tôi.
あいず
Dấu hiệu, sự ra hiệu
Người yêu
先生の合図で、学生たちは走り始めました。
Theo hiệu lệnh của giáo viên, các học sinh bắt đầu chạy.
けんか
Việc cãi nhau
Người yêu
弟とけんかしましたが、すぐ仲直りしました。
Tôi đã cãi nhau với em trai nhưng nhanh chóng làm hòa.
うそ
Lời nói dối, nói xạo
Người yêu
人にうそを言ってはいけません。
Không được nói dối người khác.
わかれる
Chia tay
Người yêu
駅で友達と別れて、一人で家へ帰りました。
Tôi chia tay bạn ở ga rồi về nhà một mình.
じゃま
cản trở; phiền phức
Người yêu
その箱は通る人の邪魔になるので、動かしてください。
Chiếc hộp đó cản đường người qua lại nên hãy chuyển nó đi.
かれ
anh ấy; bạn trai
Người yêu
彼は駅で友達を待っています。
Anh ấy đang đợi bạn ở nhà ga.
かのじょ
cô ấy; bạn gái
Người yêu
彼女は図書館で本を読みます。
Cô ấy đọc sách ở thư viện.
きみ
Em (người con trai gọi người con gái, người lớn gọi người nhỏ)
Người yêu
きみはこの問題をどう思いますか。
Bạn nghĩ thế nào về vấn đề này?
ぼく
Tôi (dành cho nam nói)
Người yêu
ぼくは将来、医者になりたいです。
Sau này tôi muốn trở thành bác sĩ.
どくしん
Độc thân
Người yêu
兄はまだ独身です。
Anh tôi vẫn còn độc thân.
かんけい
Mối quan hệ
Người yêu
睡眠と健康には深い関係があります。
Giấc ngủ và sức khỏe có mối quan hệ mật thiết.
だいじ
quan trọng
Người yêu
家族と過ごす時間を大事にしています。
Tôi coi trọng thời gian ở bên gia đình.