増やす
ふやす
Làm tăng
Trạng thái, tình trạng ②
健康のために、野菜を食べる回数を増やしました。
Vì sức khỏe, tôi đã tăng số lần ăn rau.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
882 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
ふやす
Làm tăng
Trạng thái, tình trạng ②
健康のために、野菜を食べる回数を増やしました。
Vì sức khỏe, tôi đã tăng số lần ăn rau.
へる
giảm
Trạng thái, tình trạng ②
運動を続けたら、体重が少し減りました。
Sau khi duy trì vận động, cân nặng của tôi đã giảm một chút.
へらす
Làm giảm
Trạng thái, tình trạng ②
健康のために、甘い物を減らしています。
Vì sức khỏe, tôi đang giảm đồ ngọt.
ちがう
Khác
Trạng thái, tình trạng ②
私の答えは先生の答えと違いました。
Đáp án của tôi khác đáp án của giáo viên.
かえる
Thay đổi
Trạng thái, tình trạng ②
約束の時間を三時に変えました。
Tôi đã đổi giờ hẹn sang ba giờ.
かわる
(Cái gì đó) thay đổi
Trạng thái, tình trạng ②
駅の工事でバス乗り場が変わりました。
Do công trình ở ga, điểm đón xe buýt đã thay đổi.
みえる
Thấy được
Trạng thái, tình trạng ②
晴れた日には窓から富士山が見えます。
Vào ngày trời quang có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ từ cửa sổ.
きこえる
Nghe được
Trạng thái, tình trạng ②
隣の部屋から楽しそうな声が聞こえます。
Tôi nghe thấy giọng nói vui vẻ từ phòng bên cạnh.
すく
trống; vắng
Trạng thái, tình trạng ②
この店は二時ごろになると空いてきます。
Cửa hàng này bắt đầu vắng vào khoảng hai giờ.
はずれる
(Cái gì đó) sút, rời, trật ra
Trạng thái, tình trạng ②
歩いている途中で、かばんのひもがはずれました。
Đang đi thì dây túi của tôi bị tuột ra.
きれる
Đứt, hết
Trạng thái, tình trạng ②
電話で話している途中に電池が切れました。
Pin hết giữa lúc tôi đang nói chuyện điện thoại.
しんぶんしゃ
Tòa soạn báo
Tin tức
兄は東京の新聞社で記者として働いています。
Anh tôi làm phóng viên tại một tòa soạn báo ở Tokyo.
てれびきょく
Đài truyền hình
Tin tức
駅の近くに新しいテレビ局ができました。
Một đài truyền hình mới đã được xây gần ga.
ばんぐみ
Chương trình
Tin tức
毎週このテレビ番組を見ています。
Mỗi tuần tôi đều xem chương trình truyền hình này.
ネットニュース
Tin tức trên mạng
Tin tức
通勤中にスマホでネットニュースを読みます。
Trên đường đi làm, tôi đọc tin tức trực tuyến bằng điện thoại.
じょうほう
Thông tin
Tin tức
旅行の前に現地の交通情報を調べました。
Trước chuyến đi, tôi đã tìm hiểu thông tin giao thông tại địa phương.
データ
Dữ liệu
Tin tức
大切なデータは別の場所にも保存してください。
Hãy lưu dữ liệu quan trọng ở một nơi khác nữa.
キーワード
Từ khóa
Tin tức
キーワードを入力して必要な記事を探します。
Tôi nhập từ khóa để tìm bài viết cần thiết.
ほうそう
Việc chiếu, phát sóng
Tin tức
この番組は毎週金曜日に放送されます。
Chương trình này được phát sóng vào mỗi thứ sáu.
つたえる
Truyền đạt
Tin tức
会議の時間が変わったことを皆に伝えてください。
Hãy báo cho mọi người biết giờ họp đã thay đổi.
かじ
Hỏa hoạn
Tin tức
近くの店で火事があり、消防車が集まりました。
Có hỏa hoạn ở cửa hàng gần đó nên xe cứu hỏa đã tập trung lại.
じこがおこる
(Tai nạn) xảy ra
Tin tức
雨の日はこの交差点で事故が起こりやすいです。
Vào ngày mưa, tai nạn dễ xảy ra ở ngã tư này.
はっけん
Việc phát hiện, tìm thấy
Tin tức
工事中に古い建物の跡が発見されました。
Dấu tích của một tòa nhà cổ đã được phát hiện trong lúc thi công.
みつかる
Được tìm ra, tìm thấy
Tin tức
なくした財布が駅の事務所で見つかりました。
Chiếc ví bị mất đã được tìm thấy tại văn phòng nhà ga.
みつける
Tìm thấy
Tin tức
図書館で探していた本を見つけました。
Tôi đã tìm thấy cuốn sách mình cần ở thư viện.
はっぴょう
Bài phát biểu, việc công bố
Tin tức
調べた結果を来週の授業で発表します。
Tôi sẽ trình bày kết quả đã tìm hiểu trong buổi học tuần sau.
スピーチ
Hùng biện, diễn thuyết
Tin tức
クラスで日本語のスピーチをしました。
Tôi đã thuyết trình bằng tiếng Nhật trong lớp.
つづく
Tiếp tục, kéo dài
Tin tức
朝から降り始めた雨が夜まで続きました。
Cơn mưa bắt đầu từ sáng kéo dài đến tối.
つづける
Tiếp tục
Tin tức
日本語の勉強を毎日続けています。
Tôi duy trì việc học tiếng Nhật mỗi ngày.
やくそく
lời hứa; cuộc hẹn
Lời hứa
友だちと駅で会う約束をしました。
Tôi đã hẹn gặp bạn ở ga.
やくそくをまもる
giữ (lời hứa)
Lời hứa
小さな約束でも必ず守るようにしています。
Dù là lời hứa nhỏ, tôi cũng cố gắng luôn giữ lời.
やくそくをやぶる
Thất (hứa)
Lời hứa
友達との約束をやぶってしまい、謝りました。
Tôi đã thất hứa với bạn nên đã xin lỗi.
まにあう
Kịp giờ, đúng giờ
Lời hứa
急げば九時の電車に間に合います。
Nếu nhanh lên thì sẽ kịp chuyến tàu lúc chín giờ.
おくれる
Trễ giờ
Lời hứa
電車が遅れて、授業に間に合いませんでした。
Tàu đến muộn nên tôi không kịp giờ học.
キャンセル
Việc hủy bỏ
Lời hứa
急な仕事が入ったので、ホテルをキャンセルしました。
Vì có việc gấp nên tôi đã hủy phòng khách sạn.
わけ
Lý do
Lời hứa
今日は用事があって、会議に出られないわけです。
Hôm nay tôi có việc nên đó là lý do không thể dự họp.
さそう
Mời
Lời hứa
週末の映画に友達を誘いました。
Tôi đã rủ bạn đi xem phim cuối tuần.
れんらく
Việc liên lạc
Lời hứa
駅に着いたら、私に連絡してください。
Khi đến ga, hãy liên lạc với tôi.
でんわがある
Có (điện thoại)
Lời hứa
先ほど会社から電話がありました。
Vừa nãy có điện thoại từ công ty.
しょくじ
bữa ăn; dùng bữa
Lời hứa
家族とレストランで食事をしました。
Tôi đã dùng bữa với gia đình tại nhà hàng.
さんか
Sự tham gia
Lời hứa
来週の交流会に参加する予定です。
Tôi dự định tham gia buổi giao lưu tuần sau.
つごう
giờ giấc thuận tiện, sự thuận tiện
Lời hứa
明日は都合が悪いので、金曜日でもいいですか。
Ngày mai tôi không tiện, thứ sáu có được không?
よてい
Dự định
Lời hứa
夏休みに北海道を旅行する予定です。
Tôi dự định đi du lịch Hokkaido vào kỳ nghỉ hè.
あいて
Đối phương, người kia
Lời hứa
相手の話をよく聞いてから答えましょう。
Hãy nghe kỹ lời đối phương rồi mới trả lời.
きかい
Cơ hội, dịp
Lời hứa
日本人と話す機会が少しずつ増えました。
Cơ hội nói chuyện với người Nhật của tôi đã dần tăng lên.
うれしい
Vui mừng
Cảm giác
試験に合格できて、とても嬉しいです。
Tôi rất vui vì đã đỗ kỳ thi.
わらい
Cười
Cảm giác
その話を聞くと、みんなから笑いが起こりました。
Nghe câu chuyện đó, mọi người bật cười.
しあわせ
Niềm hạnh phúc (hạnh phúc)
Cảm giác
家族と一緒に食事をする時間が幸せです。
Thời gian dùng bữa cùng gia đình khiến tôi hạnh phúc.