心配をかける
しんぱいをかける
làm ai lo lắng
Gia đình
帰りが遅くなって、両親に心配をかけました。
Tôi về muộn nên đã làm bố mẹ lo lắng.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
882 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
しんぱいをかける
làm ai lo lắng
Gia đình
帰りが遅くなって、両親に心配をかけました。
Tôi về muộn nên đã làm bố mẹ lo lắng.
しかる
La, mắng, rầy
Gia đình
父は危ない遊びをした息子を叱りました。
Người bố mắng con trai vì chơi trò nguy hiểm.
ほめる
Khen, khen ngợi
Gia đình
先生は作文が上手な生徒を褒めました。
Giáo viên khen học sinh viết văn giỏi.
かう
Nuôi (thú)
Gia đình
妹はアパートで猫を飼っています。
Em gái tôi nuôi mèo trong căn hộ.
アパート
căn hộ; nhà trọ kiểu Nhật
Nhà
駅の近くにアパートがあります。
Gần ga có căn hộ; nhà trọ kiểu nhật.
まんしょん
Chung cư cao tầng, căn hộ chung cư
Nhà
新しい家にはマンションがあります。
Trong ngôi nhà mới có chung cư cao tầng, căn hộ chung cư.
やちん
Tiền nhà
Nhà
この部屋の家賃は月八万円です。
Tiền thuê căn phòng này là tám mươi nghìn yên mỗi tháng.
かんりにん
Người quản lý
Nhà
新しい家には管理人があります。
Trong ngôi nhà mới có người quản lý.
じゅうしょ
Địa chỉ
Nhà
ここに住所と名前を書いてください。
Hãy viết địa chỉ và tên vào đây.
たてる
Xây, xây dựng
Nhà
両親は田舎に家を建てました。
Bố mẹ tôi đã xây nhà ở quê.
たつ
Được xây, được dựng lên
Nhà
駅前に新しいビルが建ちました。
Một tòa nhà mới đã được xây trước ga.
たてる
Dựng, để đứng
Nhà
部屋の隅に鏡を立てました。
Tôi dựng chiếc gương ở góc phòng.
たつ
đứng; đứng lên
Nhà
バスが来るまでここに立っていました。
Tôi đã đứng ở đây cho đến khi xe buýt đến.
ひっこし
chuyển nhà
Nhà
来月、家族と大阪へ引っ越します。
Tháng sau tôi chuyển nhà đến Osaka cùng gia đình.
うつす
Chuyển sang
Nhà
机を窓の近くへ移しました。
Tôi chuyển chiếc bàn đến gần cửa sổ.
うつる
chuyển sang; dời sang
Nhà
来月、東京の本社へ移ります。
Tháng sau tôi chuyển sang trụ sở chính ở Tokyo.
じたく
Nhà riêng
Nhà
新しい家には自宅があります。
Trong ngôi nhà mới có nhà riêng.
おたく
Nhà riêng (kính ngữ)
Nhà
新しい家にはお宅があります。
Trong ngôi nhà mới có nhà riêng.
ほうもん
thăm; chuyến thăm
Nhà
仕事でお客様の会社を訪問しました。
Tôi đã đến thăm công ty khách hàng vì công việc.
しょうたい
mời; lời mời
Nhà
友だちを誕生日パーティーに招待しました。
Tôi đã mời bạn đến tiệc sinh nhật.
きんじょ
Hàng xóm, láng giềng, gần nhà
Nhà
新しい家には近所があります。
Trong ngôi nhà mới có hàng xóm, láng giềng, gần nhà.
まわり
xung quanh, vùng lân cận
Nhà
新しい家には周りがあります。
Trong ngôi nhà mới có xung quanh.
げんかん
Lối vào nhà
Nhà
新しい家には玄関があります。
Trong ngôi nhà mới có lối vào nhà.
いりぐち
lối vào
Nhà
新しい家には入口があります。
Trong ngôi nhà mới có lối vào.
かぎをかける
khóa cửa
Nhà
出かける前に玄関の鍵をかけます。
Tôi khóa cửa ra vào trước khi đi.
かぎがかかる
được khóa
Nhà
この入口は夜十時に鍵がかかります。
Lối vào này được khóa lúc mười giờ tối.
かべ
Tường
Nhà
新しい家には壁があります。
Trong ngôi nhà mới có tường.
ろうか
Hành lang
Nhà
新しい家には廊下があります。
Trong ngôi nhà mới có hành lang.
だいどころ
Nhà bếp, phòng bếp
Nhà
新しい家には台所があります。
Trong ngôi nhà mới có nhà bếp, phòng bếp.
すいどう
Nước máy, hệ thống nước máy
Nhà
新しい家には水道があります。
Trong ngôi nhà mới có nước máy, hệ thống nước máy.
ガス
Ga
Nhà
料理のあとでガスを止めました。
Tôi đã khóa ga sau khi nấu ăn.
わしつ
Phòng kiểu Nhật
Phòng
部屋に新しい和室があります。
Trong phòng có phòng kiểu nhật mới.
たたみ
Chiếu
Phòng
和室に新しい畳を入れました。
Tôi đã lắp chiếu tatami mới trong phòng kiểu Nhật.
おしいれ
Tủ âm tường
Phòng
布団は押し入れの中にあります。
Chăn nệm ở trong tủ âm tường.
ふとん
Mền, chăn
Phòng
部屋に新しい布団があります。
Trong phòng có mền, chăn mới.
ガラス
Kính
Phòng
新しい家にはガラスがあります。
Trong ngôi nhà mới có kính.
カーテン
Màn cửa
Phòng
新しい家にはカーテンがあります。
Trong ngôi nhà mới có màn cửa.
すみ
góc; góc phòng
Phòng
新しい家には隅があります。
Trong ngôi nhà mới có góc.
かぐ
đồ nội thất
Phòng
新しい家には家具があります。
Trong ngôi nhà mới có đồ nội thất.
たな
Kệ (hàng)
Phòng
商品を棚にきれいに並べます。
Tôi xếp hàng hóa ngay ngắn lên kệ.
くみたてる
Lắp ráp
Phòng
説明書を見ながら棚を組み立てました。
Tôi lắp chiếc kệ trong khi xem hướng dẫn.
ひきだし
Ngăn kéo
Phòng
新しい家には引き出しがあります。
Trong ngôi nhà mới có ngăn kéo.
かたづける
Dọn dẹp
Phòng
使った物を元の場所に片づけてください。
Hãy dọn đồ đã dùng về chỗ cũ.
かたづく
Được dọn dẹp, ngăn nắp
Phòng
本を棚に入れると、部屋が片づきました。
Sau khi xếp sách lên kệ, căn phòng trở nên gọn gàng.
せいり
sắp xếp; chỉnh lý
Phòng
机の引き出しをきれいに整理しました。
Tôi đã sắp xếp ngăn kéo bàn gọn gàng.
うごかす
Dịch chuyển, di chuyển
Phòng
掃除のためにソファを動かしました。
Tôi di chuyển ghế sofa để dọn dẹp.
うごく
Chuyển động
Phòng
スイッチを押すと、機械が動きます。
Khi nhấn công tắc, máy sẽ hoạt động.
かびん
Bình hoa
Phòng
新しい家には花瓶があります。
Trong ngôi nhà mới có bình hoa.