小学校
しょうがっこう
Trường tiểu học
Trường học
妹は近くの小学校に通っています。
Em gái tôi học tại trường tiểu học gần nhà.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
882 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
しょうがっこう
Trường tiểu học
Trường học
妹は近くの小学校に通っています。
Em gái tôi học tại trường tiểu học gần nhà.
ちゅうがっこう
Trường cấp 2, trường trung học cơ sở
Trường học
弟は今年、中学校に入りました。
Năm nay em trai tôi vào trường trung học cơ sở.
こうこう
Trường cấp 3, trường trung học phổ thông
Trường học
姉は駅の近くの高校で勉強しています。
Chị tôi học ở trường cấp ba gần nhà ga.
ようちえん
Mẫu giáo
Trường học
学校で幼稚園について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về mẫu giáo ở trường.
せんもんがっこう
Trường dạy nghề
Trường học
学校で専門学校について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về trường dạy nghề ở trường.
にゅうがく
nhập học
Trường học
妹は四月に高校へ入学しました。
Em gái tôi nhập học cấp ba vào tháng tư.
そつぎょう
tốt nghiệp
Trường học
兄は去年大学を卒業しました。
Anh tôi tốt nghiệp đại học năm ngoái.
きょういく
giáo dục
Trường học
学校で教育について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về giáo dục ở trường.
せいと
Học sinh
Trường học
学校で生徒について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về học sinh ở trường.
じゅぎょう
giờ học, tiết học
Trường học
学校で授業について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về giờ học, tiết học ở trường.
はじまる
Bắt đầu
Trường học
映画は午後七時に始まります。
Bộ phim bắt đầu lúc bảy giờ tối.
はじめる
Bắt đầu
Trường học
来月から新しい仕事を始めます。
Tôi bắt đầu công việc mới từ tháng sau.
しつもん
câu hỏi; hỏi
Trường học
分からないことを先生に質問しました。
Tôi đã hỏi giáo viên điều chưa hiểu.
こたえる
Trả lời
Trường học
先生の質問に日本語で答えました。
Tôi trả lời câu hỏi của giáo viên bằng tiếng Nhật.
すうがく
Toán học
Trường học
学校で数学について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về toán học ở trường.
れきし
Lịch sử
Trường học
学校で歴史について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về lịch sử ở trường.
ちり
Địa lý
Trường học
学校で地理について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về địa lý ở trường.
テキスト
Sách học, sách giáo khoa
Trường học
学校でテキストについて先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về sách học, sách giáo khoa ở trường.
ひらく
Mở, lật
Trường học
テキストの二十ページを開いてください。
Hãy mở trang hai mươi của giáo trình.
プリント
tài liệu phát tay; bản in
Trường học
学校でプリントについて先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về tài liệu phát tay ở trường.
おもて
mặt trước; phía ngoài
Trường học
学校で表について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về mặt trước ở trường.
テスト
Bài kiểm tra
Trường học
学校でテストについて先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về bài kiểm tra ở trường.
かよう
Đi (học), chỉ hành động lui tới thường xuyên
Trường học
毎日電車で大学に通っています。
Mỗi ngày tôi đi học đại học bằng tàu.
せいせき
Thành tích học tập
Trường học
学校で成績について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về thành tích học tập ở trường.
てん
Điểm
Trường học
学校で点について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về điểm ở trường.
まる
Khoanh tròn (maru: ý là đúng, đạt)
Trường học
学校で丸について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về khoanh tròn ở trường.
さくぶん
Bài văn
Trường học
学校で作文について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về bài văn ở trường.
べんきょうができる
học được; học giỏi
Trường học
兄は勉強ができて、いつも成績がいいです。
Anh tôi học giỏi nên thành tích luôn tốt.
やさしい
Dễ, đơn giản
Trường học
最初の問題はとても易しかったです。
Câu hỏi đầu tiên rất dễ.
かんたん
Đơn giản
Trường học
この料理は簡単に作れます。
Món này có thể làm một cách đơn giản.
まちがえる
Sai, nhầm
Trường học
テストで漢字の読み方を間違えました。
Tôi đã đọc sai chữ Hán trong bài kiểm tra.
チェック
kiểm tra
Trường học
学校でチェックについて先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về kiểm tra ở trường.
ねっしん
nhiệt tình; chuyên tâm
Trường học
学校で熱心について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về nhiệt tình ở trường.
やさしい
Tử tế, hiền lành
Trường học
新しい先生はとてもやさしいです。
Giáo viên mới rất hiền và tử tế.
きびしい
Nghiêm khắc
Trường học
学校で厳しいについて先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về nghiêm khắc ở trường.
まじめ
Nghiêm túc, chăm chỉ
Trường học
学校で真面目について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về nghiêm túc, chăm chỉ ở trường.
えらい
Cao quý, ưu tú
Trường học
学校で偉いについて先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về cao quý, ưu tú ở trường.
せつび
Thiết bị
Trường học
学校で設備について先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về thiết bị ở trường.
ベル
Chuông
Trường học
学校でベルについて先生に聞きました。
Tôi đã hỏi giáo viên về chuông ở trường.
だいがくせい
Sinh viên
Trường đại học
大学で大学生について勉強しています。
Tôi đang học về sinh viên ở đại học.
うける
Dự (thi)
Trường đại học
来月、日本語の試験を受けます。
Tháng sau tôi dự kỳ thi tiếng Nhật.
うかる
Đậu (kỳ thi)
Trường đại học
毎日勉強して、大学の試験に受かりました。
Tôi học mỗi ngày và đã đỗ kỳ thi đại học.
りゅうがく
du học
Trường đại học
大学を出たら、日本へ留学したいです。
Sau khi tốt nghiệp đại học tôi muốn du học Nhật.
もくてき
Mục đích
Trường đại học
大学で目的について勉強しています。
Tôi đang học về mục đích ở đại học.
ゆめ
ước mơ, giấc mơ
Trường đại học
私の夢は研究者になることです。
Ước mơ của tôi là trở thành nhà nghiên cứu.
がくぶ
Ngành, khoa
Trường đại học
大学で学部について勉強しています。
Tôi đang học về ngành, khoa ở đại học.
せんもん
Chuyên môn
Trường đại học
大学で専門について勉強しています。
Tôi đang học về chuyên môn ở đại học.
かがく
Khoa học
Trường đại học
大学で科学について勉強しています。
Tôi đang học về khoa học ở đại học.