旅行社
りょこうしゃ
Công ty du lịch
Du lịch
旅行社で沖縄行きのツアーを申し込みました。
Tôi đã đăng ký tour đi Okinawa tại công ty du lịch.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
882 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
りょこうしゃ
Công ty du lịch
Du lịch
旅行社で沖縄行きのツアーを申し込みました。
Tôi đã đăng ký tour đi Okinawa tại công ty du lịch.
もうしこむ
Đăng ký
Du lịch
日本語のスピーチ大会に申し込むつもりです。
Tôi định đăng ký cuộc thi hùng biện tiếng Nhật.
シングルベッド
giường đơn
Du lịch
この部屋にはシングルベッドが一台あります。
Trong phòng này có một chiếc giường đơn.
よやく
Đặt trước
Du lịch
電話でホテルを予約しました。
Tôi đã đặt khách sạn qua điện thoại.
したく
Sự chuẩn bị
Du lịch
旅行の支度はもう終わりましたか。
Bạn đã chuẩn bị xong cho chuyến đi chưa?
くうこう
Sân bay
Du lịch
空港には出発の二時間前に着きました。
Tôi đã đến sân bay trước giờ khởi hành hai tiếng.
りょうがえ
Việc đổi tiền
Du lịch
空港で円をドルに両替しました。
Tôi đã đổi yên sang đô la tại sân bay.
しゅっぱつ
Việc xuất phát, khởi hành
Du lịch
東京行きのバスは七時に出発します。
Xe buýt đi Tokyo khởi hành lúc bảy giờ.
とうちゃく
Việc đến nơi
Du lịch
飛行機は予定より少し早く到着しました。
Máy bay đã đến sớm hơn dự kiến một chút.
きこく
Việc về nước
Du lịch
留学を終えて、来月ベトナムへ帰国します。
Sau khi kết thúc du học, tháng tới tôi sẽ về Việt Nam.
りょかん
Lữ quán (khách sạn kiểu Nhật)
Du lịch
京都では古い旅館に泊まりました。
Ở Kyoto, tôi đã nghỉ tại một lữ quán kiểu Nhật lâu đời.
フロント
Quầy lễ tân
Du lịch
部屋の鍵はホテルのフロントで受け取ってください。
Hãy nhận chìa khóa phòng tại quầy lễ tân khách sạn.
とまる
trọ; ở lại qua đêm
Du lịch
京都では駅の近くのホテルに泊まります。
Ở Kyoto tôi sẽ trọ tại khách sạn gần ga.
すごす
Trải qua
Du lịch
週末は家でゆっくり過ごしました。
Cuối tuần tôi đã thư thả ở nhà.
けいけん
Kinh nghiệm
Du lịch
海外で働いた経験があります。
Tôi có kinh nghiệm làm việc ở nước ngoài.
けんぶつ
Việc tham quan
Du lịch
午後は市内を見物してからホテルに戻ります。
Buổi chiều tôi sẽ tham quan thành phố rồi trở về khách sạn.
はがき
Bưu thiếp
Du lịch
旅行先から祖母にはがきを送りました。
Tôi đã gửi bưu thiếp cho bà từ nơi du lịch.
わしょく
Món Nhật
Món ăn ~ Ăn
今日は魚を使った和食が食べたいです。
Hôm nay tôi muốn ăn món Nhật được chế biến từ cá.
ようしょく
Bữa ăn của Tây, món Tây
Món ăn ~ Ăn
その店では和食も洋食も選べます。
Ở quán đó có thể chọn cả món Nhật lẫn món Âu.
ステーキ
Thịt bít-tết
Món ăn ~ Ăn
誕生日に家族とステーキを食べました。
Tôi đã ăn bít-tết cùng gia đình vào ngày sinh nhật.
ハンバーグ
Thịt nướng ham-bơ-gơ
Món ăn ~ Ăn
母が作るハンバーグはとてもおいしいです。
Món hamburger steak mẹ tôi làm rất ngon.
サラダ
Rau trộn
Món ăn ~ Ăn
野菜が足りないので、サラダを注文しました。
Vì thiếu rau nên tôi đã gọi món salad.
ケーキ
Bánh kem
Món ăn ~ Ăn
昼ごはんにケーキを食べました。
Bữa trưa tôi đã ăn bánh kem.
メニュー
Thực đơn
Món ăn ~ Ăn
メニューを見てから、食べたい物を選びました。
Sau khi xem thực đơn, tôi đã chọn món mình muốn ăn.
たべほうだい
Ăn búp-phê (ăn bao nhiêu tùy thích)
Món ăn ~ Ăn
この店では二千円で焼き肉が食べ放題です。
Ở quán này, với hai nghìn yên bạn có thể ăn thịt nướng không giới hạn.
ちゅうもん
Việc gọi món, đặt hàng
Món ăn ~ Ăn
店員を呼んで、飲み物を注文しました。
Tôi gọi nhân viên lại và gọi đồ uống.
ごちそう
Sự chiêu đãi, bữa ăn ngon (thịnh soạn)
Món ăn ~ Ăn
誕生日に母がごちそうを作ってくれました。
Vào ngày sinh nhật, mẹ đã nấu một bữa ăn thịnh soạn cho tôi.
アルコール
Nước uống có cồn, rượu
Món ăn ~ Ăn
この飲み物にはアルコールが入っています。
Trong đồ uống này có cồn.
かんぱい
Cạn ly
Món ăn ~ Ăn
みんなでグラスを持って、かんぱいしました。
Mọi người nâng ly và cùng chúc mừng.
よう
Say (rượu, xe, tàu)
Món ăn ~ Ăn
私はお酒に弱く、少し飲むだけで酔います。
Tôi yếu rượu nên chỉ uống một chút là say.
しょうゆ
Nước tương
Món ăn ~ Ăn
料理にしょうゆを少し入れます。
Tôi cho một ít nước tương vào món ăn.
ソース
Nước sốt
Món ăn ~ Ăn
ステーキにこのソースをかけてください。
Hãy rưới nước sốt này lên miếng bít-tết.
しょうゆをつける
Chấm ( nước tương)
Món ăn ~ Ăn
刺身に少ししょうゆをつけて食べます。
Tôi chấm sashimi với một ít nước tương rồi ăn.
あじ
Vị
Món ăn ~ Ăn
このスープは味が少し濃いです。
Món súp này có vị hơi đậm.
あじがうすい
(Vị) nhạt, lạt
Món ăn ~ Ăn
このみそ汁は味がうすいので、みそを少し足しました。
Vì món súp miso này hơi nhạt nên tôi đã cho thêm một ít miso.
あじがこい
(Vị) đậm
Món ăn ~ Ăn
父は味がこい料理をあまり食べません。
Bố tôi không ăn nhiều món có vị đậm.
にがい
Đắng
Món ăn ~ Ăn
この薬は苦いですが、よく効きます。
Thuốc này đắng nhưng rất hiệu quả.
におい
Mùi
Món ăn ~ Ăn
台所からカレーのいい匂いがします。
Từ nhà bếp tỏa ra mùi cà ri thơm ngon.
かむ
Nhai, cắn
Món ăn ~ Ăn
食べ物をよくかんでから飲み込んでください。
Hãy nhai kỹ thức ăn rồi mới nuốt.
りょう
Lượng
Món ăn ~ Ăn
一人では食べきれないほど量が多いです。
Lượng thức ăn nhiều đến mức một người không thể ăn hết.
のこす
Chừa lại, để lại
Món ăn ~ Ăn
おなかがいっぱいで、ご飯を少し残しました。
Vì đã no nên tôi để thừa lại một ít cơm.
のこる
Thừa, còn lại
Món ăn ~ Ăn
ケーキが一つ残っているので、どうぞ食べてください。
Vẫn còn một miếng bánh nên bạn hãy ăn nhé.
チャレンジ
Sự thử thách
Món ăn ~ Ăn
今年は難しい試験にチャレンジします。
Năm nay tôi sẽ thử sức với một kỳ thi khó.
ざいりょう
Nguyên liệu
Món ăn ~ Nấu (Làm)
カレーの材料をスーパーで買いました。
Tôi đã mua nguyên liệu nấu cà ri ở siêu thị.
はんぶん
Một nửa, nửa phần
Món ăn ~ Nấu (Làm)
りんごを半分に切って、妹と分けました。
Tôi cắt quả táo làm đôi rồi chia với em gái.
はかる
Đo, cân, đong
Món ăn ~ Nấu (Làm)
料理を始める前に、米の量をはかります。
Trước khi nấu, tôi đong lượng gạo.
まぜる
trộn, pha lẫn
Món ăn ~ Nấu (Làm)
卵と砂糖をよく混ぜてください。
Hãy trộn đều trứng và đường.
どうぐ
Vật dụng
Món ăn ~ Nấu (Làm)
料理に使う道具をきれいに洗いました。
Tôi đã rửa sạch các dụng cụ dùng để nấu ăn.