おもちゃ
おもちゃ
Đồ chơi
Đi chợ, mua sắm
子どもの誕生日に新しいおもちゃを買いました。
Tôi đã mua đồ chơi mới cho sinh nhật của con.
Collection từ vựng
Kho từ vựng JLPT N4 tổng hợp dùng chung.
882 từ phù hợp
Lộ trình theo chủ đề
35 bài · các từ được gom theo chủ đề để học tuần tự
おもちゃ
Đồ chơi
Đi chợ, mua sắm
子どもの誕生日に新しいおもちゃを買いました。
Tôi đã mua đồ chơi mới cho sinh nhật của con.
パンフレット
Tờ rơi quảng cáo (dạng sách mỏng)
Đi chợ, mua sắm
受付で学校案内のパンフレットをもらいました。
Tôi đã nhận tờ giới thiệu trường học tại quầy lễ tân.
にほんせい
Hàng (sản xuất tại) Nhật
Đi chợ, mua sắm
この時計は日本製なので、作りが丁寧です。
Chiếc đồng hồ này là hàng Nhật nên được chế tác rất cẩn thận.
ほんもの
Đồ thật, hàng thật
Đi chợ, mua sắm
この絵が本物かどうか専門家に見てもらいました。
Tôi đã nhờ chuyên gia xem bức tranh này có phải đồ thật không.
ばしょ
Nơi, chỗ
Nơi, chỗ
会議の場所が変わったので、メールを確認してください。
Địa điểm họp đã thay đổi nên hãy kiểm tra email.
えきまえ
Trước nhà ga
Nơi, chỗ
駅前に新しいスーパーができました。
Một siêu thị mới đã mở trước ga.
こうばん
Đồn (bốt) cảnh sát
Nơi, chỗ
道が分からなかったので、交番で聞きました。
Vì không biết đường nên tôi đã hỏi tại đồn cảnh sát.
しやくしょ
Văn phòng ủy ban thành phố
Nơi, chỗ
引っ越したあとで市役所へ行きました。
Sau khi chuyển nhà tôi đã đến văn phòng thành phố.
ばすてい
Trạm xe buýt
Nơi, chỗ
次のバス停で降りてください。
Hãy xuống ở trạm xe buýt tiếp theo.
ひろば
Quảng trường
Nơi, chỗ
休日には広場でイベントが開かれます。
Vào ngày nghỉ, các sự kiện được tổ chức tại quảng trường.
しろ
Thành, lâu đài
Nơi, chỗ
旅行先で四百年前に建てられた城を見学しました。
Tại nơi du lịch, tôi đã tham quan một lâu đài được xây cách đây bốn trăm năm.
じんじゃ
đền thờ Thần đạo
Nơi, chỗ
旅行で神社に行きました。
Trong chuyến du lịch tôi đã đến đền thờ thần đạo.
きょうかい
nhà thờ
Nơi, chỗ
日曜日に町の教会で結婚式がありました。
Chủ nhật đã có một đám cưới tại nhà thờ trong thị trấn.
みなと
Cảng
Nơi, chỗ
港に大きな船が入ってきました。
Một con tàu lớn đã tiến vào cảng.
どうぶつえん
Sở thú
Nơi, chỗ
休みに家族と動物園へ行きました。
Ngày nghỉ tôi đã đi sở thú cùng gia đình.
びじゅつかん
bảo tàng mỹ thuật
Nơi, chỗ
日曜日に友だちと美術館へ行きました。
Chủ nhật tôi đã đi bảo tàng mỹ thuật với bạn.
ゆうえんち
Khu vực chơi giải trí
Nơi, chỗ
週末に家族で遊園地へ行きました。
Cuối tuần tôi đã đi công viên giải trí cùng gia đình.
スキーじょう
khu trượt tuyết
Nơi, chỗ
冬休みに友達とスキー場へ行きます。
Kỳ nghỉ đông tôi sẽ đi khu trượt tuyết cùng bạn.
おんせん
Suối nước nóng
Nơi, chỗ
旅館の温泉に入って、疲れが取れました。
Tôi đã ngâm suối nước nóng ở lữ quán và hết mệt.
ちゅうしゃじょう
bãi đỗ xe
Nơi, chỗ
店の後ろに駐車場があります。
Có bãi đỗ xe phía sau cửa hàng.
おくじょう
Sân thượng
Nơi, chỗ
ビルの屋上から町全体が見えます。
Từ sân thượng tòa nhà có thể nhìn thấy toàn thành phố.
ちか
Tầng hầm
Nơi, chỗ
食料品売り場は地下にあります。
Khu bán thực phẩm nằm ở tầng hầm.
いなか
Quê, vùng quê
Nơi, chỗ
祖父母は緑の多い田舎に住んでいます。
Ông bà tôi sống ở vùng quê nhiều cây xanh.
こうがい
Ngoại ô
Nơi, chỗ
家賃が安いので、郊外に住むことにしました。
Vì tiền nhà rẻ nên tôi quyết định sống ở ngoại ô.
ほうげん
Tiếng địa phương, phương ngữ
Nơi, chỗ
大阪の方言は、東京の言葉と少し違います。
Phương ngữ Osaka hơi khác cách nói ở Tokyo.
きんえん
Cấm hút thuốc
Nơi, chỗ
このレストランは店の中が禁煙です。
Bên trong nhà hàng này cấm hút thuốc.
たちいりきんし
Cấm vào
Nơi, chỗ
この先は立入禁止なので、入らないでください。
Phía trước cấm vào nên xin đừng đi vào.
とおり
đường phố; con đường
Nơi, chỗ
この通りには古い店がたくさん並んでいます。
Trên con phố này có nhiều cửa hàng lâu đời nằm san sát nhau.
みぎがわ
Bên phải
Nơi, chỗ
郵便局は銀行の右側にあります。
Bưu điện nằm bên phải ngân hàng.
かん
Khoảng giữa, giữa
Nơi, chỗ
駅と学校の間に小さな公園があります。
Có một công viên nhỏ ở giữa ga và trường học.
まんなか
Chính giữa
Nơi, chỗ
テーブルの真ん中に花を飾りました。
Tôi đã trang trí hoa ở giữa bàn.
むこう
Bên kia
Nơi, chỗ
川の向こうに白い建物が見えます。
Có thể nhìn thấy một tòa nhà màu trắng bên kia sông.
たずねる
Hỏi thăm
Nơi, chỗ
市役所への行き方を駅員にたずねました。
Tôi đã hỏi nhân viên nhà ga đường đến tòa thị chính.
よる
Ghé
Nơi, chỗ
帰りにスーパーへ寄って、牛乳を買います。
Trên đường về tôi sẽ ghé siêu thị mua sữa.
びるができる
(Tòa nhà) được dựng lên
Nơi, chỗ
駅の近くに新しいビルができました。
Một tòa nhà mới đã được xây gần ga.
てんきよほう
Dự báo thời tiết
Thời tiết
天気予報によると、明日は雨だそうです。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời sẽ mưa.
あおぞら
Bầu trời xanh
Thời tiết
雨が上がると、きれいな青空が見えました。
Khi mưa tạnh, bầu trời xanh đẹp đã hiện ra.
はれる
(Trời) nắng
Thời tiết
午後には雨がやんで晴れるでしょう。
Đến chiều có lẽ mưa sẽ tạnh và trời sẽ quang.
くもり
Thời tiết âm u, trời âm u
Thời tiết
今日の天気はくもりで、少し寒いです。
Hôm nay trời nhiều mây và hơi lạnh.
かぜ
gió
Thời tiết
今日は風が強いので、帽子に気をつけてください。
Hôm nay gió mạnh nên hãy chú ý giữ mũ.
ふく
Thổi
Thời tiết
朝から冷たい風が吹いています。
Gió lạnh đã thổi từ sáng.
やむ
Tạnh, ngưng
Thời tiết
雨がやんだら、買い物に行きましょう。
Khi mưa tạnh, chúng ta hãy đi mua sắm.
たいふう
Bão
Thời tiết
台風が近づいているので、電車が止まるかもしれません。
Vì bão đang đến gần nên tàu điện có thể ngừng chạy.
かみなり
Sấm
Thời tiết
夜中に大きなかみなりが鳴りました。
Giữa đêm đã có tiếng sấm lớn.
レインコート
áo mưa
Thời tiết
雨が強かったので、レインコートを着ました。
Vì mưa lớn nên tôi đã mặc áo mưa.
かさをさす
Che (dù)
Thời tiết
雨が降ってきたので、かさをさしました。
Vì trời bắt đầu mưa nên tôi đã che ô.
ぬれる
bị ướt
Thời tiết
傘を忘れて、服が雨に濡れてしまいました。
Tôi quên ô nên quần áo đã bị mưa làm ướt.
なみ
Sóng
Thời tiết
今日は波が高いので、海で泳げません。
Hôm nay sóng cao nên không thể bơi ở biển.